TỪ LÁY TRONG TIẾNG TRUNG

 
  1. Động từ láy lại:
 
  • Biểu thị hành động diễn ra nhanh hoặc nhiều lần, nhẹ nhàng, và có ý làm thử.
 
Hình thứ lặp lại Thể hoàn thành
Động từ đơn âm tiết A AA / A一A A了A
Ví dụ 尝尝 / 尝一尝 尝了尝
Động từ song âm tiết AB ABAB AB了AB
Ví dụ 研究 研究研究 研究了研究
  Ví dụ:
  • 我的钥匙在哪儿啊,你帮我找找。
  • 她想了想说:“还是你跟我去看小王吧。”
  • 小李有点儿累了,让他休息休息吧。
  • 我们每天都去操场跑跑步,做做操。
 
  1. Tính từ láy lại:
  • Tính từ láy lại biểu thị nhấn mạnh mức độ.
 
Tính từ đơn âm tiết A AA
Ví dụ 好好
Tính từ song âm tiết AB AABB
Ví dụ 干净 干干净净
Tính từ phức hợp AB ABAB
Ví dụ 雪白 雪白雪白
Ví dụ:
  • 好好学习,天天向上。
  • 她高高兴兴地跳起来。
  • 他的脸冻得通红通红的。
 
  1. Danh từ láy lại:
  • Một số danh từ có thể láy lại, biểu thị ý nghĩa toàn bộ, tất cả.
Ví dụ:
  • 我年年都去中国旅行。
  • 人人都喜欢收礼物。
 
  1. Lượng từ láy lại:
  • Lượng từ đơn âm tiết có thể láy lại, biểu thị ý nghĩa toàn bộ, tất cả, mỗi một.
Ví dụ:
.