PHÂN BIỆT ĐỘNG TỪ : 满意  và  满足

PHÂN BIỆT ĐỘNG TỪ : 满意  và  满足

Ở bài học trước chúng ta đã được phân biệt 3 phó từ trung HSK5 rồi, các bạn đã sử dụng tốt 3 phó từ đấy chưa? Hôm nay chúng ta lại tiếp tục tìm hiểu  2 động từ hay gặp trong các bài thi nhé ! Dưới đây Tiếng trung Anfa xin chia sẻ các phân biệt động từ 满意  và  满足 .

 

1. 满意 [Động từ ]

Hài lòng. Cảm thấy vừa ý, như ý muốn.

 

( 1 ) 经理对员工的表现很满意。

Jīng lǐ duì yuán gōng de biǎo xiàn hěn mǎn yì. Giám đốc rất hài lòng với biểu hiện của nhân viên.  

( 2 ) 他非常满意这个工作。

Tā fēi cháng mǎn yì zhè gè gōng zuò. Anh ấy rất hài lòng với công việc này.  

( 3 ) 双方都感到满意。

Shuāng fāng dōu gǎn dào mǎn yì. Hai bên đều cảm thấy hài lòng.  

( 4 ) 我对你的回答很满意。

Wǒ duì nǐ de huídá hěn mǎnyì. Tôi rất hài lòng với câu trả lời của bạn.  

( 5 ) 看了我的成绩单,妈妈脸上浮现出满意的笑容。

Kànle wǒ de chéngjī dān, māmā liǎn shàng fúxiàn chū mǎnyì de xiàoróng. Nhìn thấy bảng thành tích của tôi, Trên mặt mẹ tôi xuất hiện nụ cười mãn nguyện.  

( 6 ) 这件事老师处理得公平合理,同学们都很满意。

Zhè jiàn shì lǎoshī chǔlǐ dé gōngpíng hélǐ, tóngxuémen dōu hěn mǎnyì. Thầy giáo đã xử lí công bằng chuyện này, Học sinh đều rất hài lòng.  

( 7 ) 大家都很满意他的工作态度。

Dàjiā dōu hěn mǎnyì tā de gōngzuò tàidù. Mọi người đều rất hài lòng thái độ làm việc của anh ta.  

( 8 ) 晚会的节目丰富多彩,观众看了都感到满意。

Wǎnhuì de jiémù fēngfù duōcǎi, guānzhòng kànle dōu gǎndào mǎnyì. Tiết mục bữa tiệc tối hôm nay đa dạng phong phú, Khán giả đều cảm thấy rất hài lòng.  

( 9 ) 这次联欢会开得非常好,大家都很满意。

Zhè cì liánhuān huì kāi dé fēicháng hǎo, dàjiā dōu hěn mǎnyì. Buổi liên hoan lần này rất tốt, mọi ngời đều rất hài lòng  

2. 满足 [ Động từ ]

 

2.1 Thỏa mãn, đầy đủ.  Biểu thị cảm thấy thỏa mãn, cảm thấy đầy đủ.

 

( 1 ) 只要孩子听话,妈妈就感到满足了。

Zhǐyào háizi tīnghuà, māmā jiù gǎndào mǎnzúle. Chỉ cần con cái nghe lời, Thì mẹ cảm thấy rất thỏa mãn  

( 2 ) 人不能满足于眼前的一点点成就。

Rén bùnéng mǎnzú yú yǎnqián de yī diǎndiǎn chéngjiù. Con người không thể thỏa mãn với thành tựu nho nhỏ trước mắt.  

( 3 ) 小高不满足自己已有的成绩,决心继续努力。

Xiǎogāo bù mǎnzú zìjǐ yǐ yǒu de chéngjī, juéxīn jìxù nǔlì. Tiểu cao không thảo mãn với thành tích của bản thân, quyết định tiếp tục cố gắng.  

( 4 ) 不满足于已有的成绩。

Bù mǎn zú yú yǐ yǒu de chéng jī. Không thoả mãn với thành tích đã có.  

( 5 ) 这儿的学习,生活条件都很好,我很满足。

Zhèr de xuéxí, shēnghuó tiáojiàn dōu hěn hǎo, wǒ hěn mǎnzú. Điều kiện sinh hoạt, học tập nơi đây điều rất tốt, tôi rất hài lòng.

( 6 ) 这孩子每个月能写封信来,我已经知足/心满意足了。

Zhè háizi měi ge yuè néng xiě fēng xìn lái, wǒ yǐjīng zhīzú/ xīn mǎn yì zú le. Đứa trẻ này mỗi tháng đều viết thư về là tôi đã mãn nguyện rồi.  

2.1 Làm thỏa mãn. Phía sau thường kết hợp sử dụng với需求,要求,愿望 v…v…

 

( 1 ) 我能满足你的要求。

Wǒ néng mǎnzú nǐ de yāoqiú. Tôi có thể làm thảo mãn yêu cầu của em.  

( 2 ) 只要是合理的要求,妈妈总会满足我的。

Zhǐyào shi hélǐ de yāoqiú, māmā zǒng huì mǎnzú wǒ de. Chỉ cần là yêu cầu hợp lý, mẹ sẽ làm thỏa mãn yêu cầu của tôi.  

( 3 ) 你的要求我都能满足,即使你要星星月亮,我也给你摘下来。

Nǐ de yāoqiú wǒ dū néng mǎnzú, jíshǐ nǐ yào xīngxīng yuèliàng, wǒ yě gěi nǐ zhāi xiàlái. Yêu cầu của bạn anh đều làm em thỏa mãn , cho dù là trăng trên trời, anh cũng có thể hái xuống cho em.  

( 4 ) 满足消费者的需要。

Mǎn zú xiāo fèi zhě de xū yào. Thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng.  

3. Giống nhau

 

Đều là động từ,có ý nghĩa cảm thấy là đã đủ,nguyện vọng đã được thực hiện

 

我对现在的生活感到非常满意/满足

Wǒ duì xiànzài de shēnghuó gǎndào fēicháng mǎnyì/mǎnzú Tôi cảm thấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.  

4. . Khác nhau

 

满意

[ Động từ ]

满足 [ Động từ ]

Nhấn mạnh sự hài lòng, vừa ý.

现在的生活他感到很满意

Xiànzài de shēnghuó tā gǎndào hěn mǎnyì. Anh ta cảm thấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại

Nhấn mạnh sự thỏa mãn, đầy đủ.

现在的生活他感到很满足

XiànZài de shēnghuó tā gǎndào hěn mǎnzú. Anh cảm thấy rất thỏa mãn với cuộc sống hiện tại    

Có thể mang tân ngữ trực tiếp, hoặc dùng cấu trúc 对…(不)满意。

他感到很满意现在的生活。

Tā gǎndào hěn mǎnyì xiànzài de shēnghuó. Anh ta cảm thấy vừa ý với công việc hiện tại

 Có thể mang tân ngữ nhưng phải kết hợp với于,hoặc dùng cấu trúc 对…(不)满足. Thường kết hợp với các tân ngữ như愿望,要求,需求,需要..v…v..

( 1 ) 他满足于现在的生活。

Tā mǎnzú yú xiànzài de shēnghuó. Anh ấy cảm thấy thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.

( 2 ) 他对现在的生活感到很满足

Tā duì xiànzài de shēnghuó gǎndào hěn mǎnzú. Anh ta đối với cuộc sống hiện tại rất đầy đủ.
Có thể làm định ngữ, biểu thị như ý muốn, ví dụ như: 的工作 满意的答复 满意的条件
  • Không làm định ngữ

Trên đây là các phân phân biệt động từ: 满意  và  满足 .. Hãy luyện tập thường xuyên các cặp từ trên để phân biệt động từ và sử dụng trôi chảy những cặp từ này nhé. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.