MẪU CÂU CHÚC MỪNG SINH NHẬT

Gửi lời chúc sinh nhật hay và ý nghĩa dù nhỏ nhưng cũng đủ làm cho người nhận cảm thấy hạnh phúc, vui vẻ và có ngày sinh nhật ý nghĩa. Những mẫu câu chúc cho từng đối tượng dưới đây có thể giúp bạn để có thể tìm ra cách diễn đạt đúng nhất với tình cảm, tính cách của mình và trau dồi thêm vốn tiếng Trung.

NHỮNG LỜI CHÚC NGẮN GỌN MÀ AI CŨNG BIẾT

  • 生日快乐

/shēngrì kuàilè !/

Sinh nhật vui vẻ!

  • 祝一切顺利!

/zhù yíqiè shùnlì !/

Chúc mọi việc thuận lợi!

  • 祝贺你!

/zhùhè nǐ!/

Xin chúc mừng bạn!

  • 祝你万事如意!

/zhù nǐ wànshì rúyì!/

Chúc bạn vạn sự như ý!

  • 祝你健康!

/zhù nǐ jiànkāng!/

Cầu Chúc cho anh/chị/em/bạn được khỏe mạnh

  • 祝您万寿无疆!

/zhù nín wàn shòu wú jiāng!/

Chúc cụ sống lâu muôn tuổi!

  • 祝你家庭幸福!

/zhù nǐ jiātíng xìngfú!/

Chúc bạn gia đình hạnh phúc!

  • 祝你好运!

/zhù nǐ hǎo yùn!/

Chúc bạn may mắn!

  • 一团和气!

/yìtuánhéqì!/

Chúc 1 nhà hòa thuận!

  • 从心所欲!

/cóngxīnsuǒyù!/

Muốn gì được nấy!

  • 大展宏图!

/dà zhǎn hóngtú!/

Sự nghiệp phát triển!

  • 东成西就!

/dōng chéng xī jiù!/

Thành công mọi mặt!

Lời chúc sinh nhật ý nghĩa bằng tiếng Trung

( 1 ) 祝自己生日快乐!感谢每个阶段不同的自己,感恩父母赐予生命,愿所付出的能得到收获,承蒙时光不弃,感谢一切给予,愿往后的日子里不将就也不辜负。

[Zhù zìjǐ shēngrì kuàilè! Gǎnxiè měi gè jiēduàn bùtóng de zìjǐ, gǎn’ēn fùmǔ cìyǔ shēngmìng, yuàn suǒ fùchū de néng dédào shōuhuò, chéngméng shíguāng bù qì, gǎnxiè yīqiè jǐyǔ, yuàn wǎng hòu de rìzi lǐ bù jiāng jiù yě bù gūfù.]

Chúc mừng sinh nhật bạn. Cảm ơn bạn vì đã cùng tôi trải qua các giai đoạn sóng gió, tôi biết ơn cha mẹ vì đã cho cuộc sống, cho tôi vật chất, cho thời gian, từ bỏ, cảm ơn bạn đã cho đi, và sẵn sàng sống theo nó trong những ngày tới.

 

( 2 ) 时光走着它的路,路过青春的脚步,我一直都在!愿我们七老八十依然是好姐妹。愿所有的小美好都会如期而至,愿你精致到老。

[Shíguāng zǒuzhe tā de lù, lùguò qīngchūn de jiǎobù, wǒ yīzhí dōu zài! Yuàn wǒmen qīlǎobāshí yīrán shì hǎo jiěmèi. Yuàn suǒyǒu de xiǎo měihǎo dūhuì rúqí ér zhì, yuàn nǐ jīngzhì dào lǎo.]

Thời gian vẫn đang trôi, vượt qua bước chân của tuổi trẻ, tôi đã ở đó! Có thể bảy mươi tám mươi của chúng tôi vẫn là chị em tốt. Tôi hy vọng rằng tất cả những điều tốt đẹp sẽ đến như mong đợi, và tôi hy vọng rằng bạn sẽ được tinh chế.

 

( 3 ) 不念过往,不畏将来,不忘初心,送自己一句矫情洋气有深度的生日祝福语,祝自己生日快乐!

[Bù niàn guòwǎng, bù wèi jiānglái, bù wàng chūxīn, sòng zìjǐ yījù jiǎoqíng yángqì yǒu shēndù de shēngrì zhùfú yǔ, zhù zìjǐ shēngrì kuàilè!]

Đừng đọc quá khứ, đừng sợ tương lai, đừng quên trái tim ban đầu, hãy gửi cho mình một lời chúc mừng sinh nhật sâu sắc và chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

 

( 4 ) 愿从此生活多一点小幸运,一路走来好的坏的都感激,希望所有的美好与温暖都如期而至,我们要一直走下去。

[Yuàn cóngcǐ shēnghuó duō yīdiǎn xiǎo xìngyùn, yīlù zǒu lái hǎo de huài de dōu gǎnjī, xīwàng suǒyǒu dì měihǎo yǔ wēnnuǎn dōu rúqí ér zhì, wǒmen yào yīzhí zǒu xiàqù.]

Tôi hy vọng những điều may mắn sẽ đến. Tôi biết ơn tất cả những điều tốt và xấu. Tôi hy vọng rằng tất cả những điều tốt đẹp và ấm áp sẽ đến như mong đợi. Chúng ta sẽ cố gắng.

 

( 5 ) 愿你眼里藏着太阳,笑里全是坦荡,卡里全是钞票,生日快乐。

[Yuàn nǐ yǎn lǐ cángzhe tàiyáng, xiào lǐ quán shì tǎndàng, kǎ lǐ quán shì chāopiào, shēngrì kuàilè.]

Có thể bạn che giấu mặt trời trong mắt bạn, những nụ cười đều mở, những tấm thiệp đều là tiền giấy, chúc mừng sinh nhật.

 

( 6 ) 花朝月夕,如诗如画。祝你生日快乐、温馨、幸福……

[Huā zhāo yuè xī, rú shī rú huà. Zhù nǐ shēngrì kuàilè, wēnxīn, xìngfú……]

Hoa trên mặt trăng, đẹp như tranh vẽ. Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ, ấm áp, hạnh phúc …

 

( 7 ) 没有什么矫情有深度的话作为生日祝福语 只愿你在未来的日子里平安健康,在未来的日子里一切安好。

[Méiyǒu shé me jiǎoqíng yǒu shēndù dehuà zuòwéi shēngrì zhùfú yǔ zhǐ yuàn nǐ zài wèilái de rìzi lǐ píng’ān jiànkāng, zài wèilái de rìzi lǐ yīqiè ān hǎo.]

Không có gì sâu sắc bằng lời nói như một lời chúc mừng sinh nhật. Tôi chỉ hy vọng rằng bạn sẽ an toàn và khỏe mạnh trong những ngày tới, và mọi thứ sẽ tốt trong những ngày tới.

 

( 8 ) 如果你单身 我会依旧陪你欢声笑语,如果你结婚,我会带着真诚的祝福看你嫁给爱情。Happy Birthday。

[Rúguǒ nǐ dānshēn wǒ huì yījiù péi nǐ huānshēng xiàoyǔ, rúguǒ nǐ jiéhūn, wǒ huì dàizhe zhēnchéng de zhùfú kàn nǐ jià gěi àiqíng.Happy Birthday.]

Nếu bạn còn độc thân, tôi vẫn sẽ cười và cười với bạn. Nếu bạn đã kết hôn, tôi sẽ cho bạn thấy một tình yêu với một phước lành chân thành. Chúc mừng sinh nhật

 

( 9 ) 我在那盛开的兰花瓣上写出对你无穷的思念与祝福,并祝你生日快乐!

[Wǒ zài nà shèngkāi de lán huābàn shàng xiě chū duì nǐ wúqióng de sīniàn yǔ zhùfú, bìng zhù nǐ shēngrì kuàilè!]

Tôi đã viết những suy nghĩ và lời chúc phúc vô hạn của mình lên những cánh hoa lan nở rộ và chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

 

( 10 ) 没什么矫情洋气奔放有深度的生日祝福语,只是想祝你生日快乐开开心心一切顺心顺利,希望你在未来无数年的日子一如既往开心快乐幸福。

[Méishénme jiǎoqíng yángqì bēnfàng yǒu shēndù de shēngrì zhùfú yǔ, zhǐshì xiǎng zhù nǐ shēngrì kuàilè kāi kāixīn xīn yīqiè shùnxīn shùnlì, xīwàng nǐ zài wèilái wúshù nián de rìzi yīrújìwǎng kāixīn kuàilè xìngfú.]

Không có gì gọi là lời chúc mừng sinh nhật sâu sắc. Tôi chỉ muốn chúc bạn sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc. Tôi hy vọng rằng bạn sẽ hạnh phúc và hạnh phúc trong những năm tới.

 

( 11 ) 让我为你祝福,让我为你欢笑,因为在你生日的今天,我的内心也跟你一样的欢腾、喜悦。祝你快乐!

[Ràng wǒ wèi nǐ zhùfú, ràng wǒ wèi nǐ huānxiào, yīnwèi zài nǐ shēngrì de jīntiān, wǒ de nèixīn yě gēn nǐ yīyàng de huānténg, xǐyuè. Zhù nǐ kuàilè!]

Hãy để tôi chúc phúc cho bạn, hãy để tôi mang niềm vui cho bạn, bởi vì vào ngày sinh nhật của bạn hôm nay, trái tim tôi cũng hạnh phúc và vui vẻ như bạn. Chúc các bạn hạnh phúc!

 

Lời chúc sinh nhật dành cho bố mẹ, ông bà

( 1 ) 老妈, 生日快乐, 我永远爱你.
[lǎo mā, shēng rì kuài lè, wǒ yǒng yuǎn ài nǐ]
Mẹ à, sinh nhật vui vẻ, con mãi mãi yêu mẹ.

 

( 2 ) 亲爱的妈妈, 祝您: 生日快乐!心情舒畅!身体健康!
[qīn ài de māma, zhù nín: shēng rì kuài lè! xīn qíng shū chàng! shēn tǐ jiàn kāng]
Mẹ yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!tâm trang thoải mái! Sức khỏe dồi dào!

 

( 3 ) 愿你福如东海, 寿比南山. 祝你健康长寿.
[yuàn nǐ fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān. zhù nǐ jiàn kāng cháng shòu]
Chúc ông phúc như đông hải, thọ tỉ nam sơn. Chúc ông mạnh khỏe sống lâu

Lời chúc sinh nhật người yêu, Bạn thân

( 1 ) 亲爱的, 祝你生日快乐, 我要陪你度过以后的每一个生日!
[qīn ài de, zhù nǐ shēng rì kuài lè, wǒ yào péi nǐ dù guò yǐ hòu de měi yí gè shēng rì]
Em yêu à, chúc em sinh nhật vui vẻ, anh muốn cùng với em đón từng cái sinh nhật!

( 2 ) 宝贝, 祝你生日快乐, 永远漂亮!
bǎo bèi, zhù nǐ shēng rì kuài lè, yǒng yuǎn piāoliang
Cưng à, chúc em sinh nhật vui vẻ và luôn luôn xinh đẹp!

 

( 3 ) 祝我全世界最好的男朋友生日快乐,望你在未来无数年的日子里一如既往的爱我,愿我们所有的小美好都能如期而至。

[Zhù wǒ quán shìjiè zuì hǎo de nán péngyǒu shēngrì kuàilè, wàng nǐ zài wèilái wúshù nián de rìzi lǐ yīrújìwǎng de ài wǒ, yuàn wǒmen suǒyǒu de xiǎo měihǎo dōu néng rúqí ér zhì.]

Em chúc người yêu tuyệt nhất trên thế giới của em một sinh nhật hạnh phúc. Em hy vọng rằng anh sẽ yêu em mãi mãi như vậy. Em hy vọng rằng tất cả lòng tốt của chúng ta sẽ đến như mong đợi.

( 4 ) 祝愿你, 在这特别的日子里, 幸福平安, 心情美丽;祝愿你, 爱情甜蜜, 事事如意. 生日快乐!

[zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, xìng fú píng ān, xīn qíng měi lì; zhù yuàn nǐ, ài qíng tián mì, shì shì rú yì; zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, yí qiē shùn lì. shēng rì kuài lè]

Trong ngày đặc biệt này, chúc cậu bình an hạnh phúc, vui vẻ. Chúc cậu hạnh phúc trong tình yêu, mọi sự thuận lợi như ý. Sinh nhật vui vẻ!

 

( 5 ) 祝你生日快乐, 每天都像过生日一样乐呵呵!爱情事业都红火!
[zhù nǐ shēng rì kuài lè, měi tiān dou xiàng guò shēng rì yí yàng lè hē hē! ài qíng shì yè dou hóng huǒ]
Chúc cậu sinh nhật vui vẻ, mỗi ngày đều vui vẻ giống như ngày sinh nhật! Tình yêu và sự nghiệp đều thuận lợi tốt đẹp.

( 6 ) 没有高格的生日祝福语,只有简单粗暴的道上一句:生日快乐。

[Méiyǒu gāo gé de shēngrì zhùfú yǔ, zhǐyǒu jiǎndān cūbào de dàoshàng yījù: Shēngrì kuàilè.]

Không có lời chúc mừng sinh nhật sang trọng, chỉ có một câu đơn giản và thô lỗ: chúc mừng sinh nhật.

( 7 ) 二十六岁的大男孩,长路漫漫,用力奔跑,未来可期,祝我全世界最好的朋友生日快乐。

[Èrshíliù suì de dà nánhái, zhǎng lù mànmàn, yònglì bēnpǎo, wèilái kě qī, zhù wǒ quán shìjiè zuì hǎo de péngyǒu shēngrì kuàilè.]

Chàng trai 26 tuổi có một chặng đường dài phía trước. Tương lai đang mong đợi và tôi chúc những người bạn tốt nhất của tôi trên khắp thế giới có một sinh nhật hạnh phúc.

Lời chúc sinh nhật vợ, chồng

( 1 ) 深情不及久伴,厚爱无需多言。祝老公生日快乐,今生有幸与你相伴。愿我有生之年,年年为你点燃生日的烛焰。

[Shēnqíng bùjí jiǔ bàn, hòu’ài wúxū duō yán. Zhù lǎogōng shēngrì kuàilè, jīnshēng yǒuxìng yǔ nǐ xiāngbàn. Yuàn wǒ yǒushēngzhīnián, nián nián wèi nǐ diǎnrán shēngrì de zhú yàn.]

Yêu nhau đã qua thời gian dài, tình yêu không cần phải nói nhiều. Em chúc chồng sinh nhật vui vẻ và em may mắn được ở bên anh trong cuộc đời này. Em có thể có một cuộc đời, và em hi vọng sẽ thắp nến sinh nhật của chồng mỗi năm.

( 2 ) 提前祝我全世界最好的老公生日快乐,我希望从青春到白头。愿你在未来的日子里一如既往的爱我,愿我们越来越好。

[Tíqián zhù wǒ quán shìjiè zuì hǎo de lǎogōng shēngrì kuàilè, wǒ xīwàng cóng qīngchūn dào báitóu. Yuàn nǐ zài wèilái de rìzi lǐ yīrújìwǎng de ài wǒ, yuàn wǒmen yuè lái yuè hǎo.]

Vợ chúc người chồng tốt nhất của vợ trên thế giới có một sinh nhật hạnh phúc, vợ hy vọng đi cùng chồng đến đầu bạc răng long. Mong anh sẽ vẫn yêu em như những ngày đâu và chúng ta sẽ ngày càng tốt hơn.

 ( 3 ) 祝老公生日快乐,感恩相遇,感恩不放弃,感恩一起走过风风雨雨,感谢一路走来你对我的宠爱。

[Zhù lǎogōng shēngrì kuàilè, gǎn’ēn xiāngyù, gǎn’ēn bù fàngqì, gǎn’ēn yīqǐ zǒuguò fēng fēngyǔ yù, gǎnxiè yīlù zǒu lái nǐ duì wǒ de chǒng’ài.]

Chúc chồng sinh nhật vui vẻ, biết ơn những lần gặp gỡ, biết ơn vì đã không bỏ cuộc, biết ơn để cùng nhau bước qua những thăng trầm, cảm ơn tình yêu của anh dành cho em suốt chặng đường qua.

Chúc mừng sinh nhật sếp, cấp trên

祝 老板永远这样帅气, 生意越做越大。生日快乐!
[zhù lǎo bǎn yǒng yuǎn zhè yàng shuài qì, shēng yì yuè zuò yuè dà. shēng rì kuài lè]
Chúc sếp mãi đẹp như thế này, công việc làm ăn càng ngày càng lớn, sinh nhật vui vẻ!

_____________________________________

Trên đây là những mẫu câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng trung. Hi vọng với những mẫu câu chúc này sẽ giúp ích cho các bạn nhiều trong công việc học tập và giao tiếp tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.