
36 LOẠI HẠT CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE TRONG TIẾNG TRUNG

| 1 | 开心果 | Kāixīn guǒ | Hạt dẻ cười |
| 2 | 花生 | Huāshēng | Hạt lạc (đậu phộng) |
| 3 | 明列子 | Míng lièzǐ | Hạt é |
| 4 | 黄豆 | Huángdòu | Đậu nành |
| 5 | 芝麻 | Zhīma | Hạt vừng |
| 6 | 红豆 | Hóngdòu | Đậu đỏ |
| 7 | 绿豆 | Lǜdòu | Đậu xanh |
| 8 | 黑豆 | Hēidòu | Đậu đen |
| 9 | 大麻籽 | Dàmá zǐ | Hạt gai dầu |
| 10 | 栗子 | Lìzi | Hạt dẻ |
| 11 | 茴香籽 | Huíxiāng zǐ | Hạt thìa là |
| 12 | 杏仁 | Xìng rén | Hạt hạnh nhân |
| 13 | 莲心 | Liánxīn | Hạt sen |
| 14 | 胡桃木 | Hútáo mù | Hạt óc chó |
| 15 | 巴西坚果 | Bāxī jiānguǒ | Hạt quả hạch |
| 16 | 澳洲坚果 | Àozhōu jiānguǒ | Hạt mác ca |
| 17 | 奎奴亚藜 | Kuí nú yà lí | Hạt diêm mạch |
| 18 | 腰果 | Yāo guǒ | Hạt điều |
| 19 | 亞麻籽 | Yàmá zǐ | Hạt lanh |
| 20 | 榛子 | Zhēn zi | Hạt phỉ |
| 21 | 核桃 | Hé táo | Hạt quả hồ đào |
| 22 | 瓜子 | Guāzǐ | Hạt dưa |
| 23 | 奇亚籽 | Qí yà zǐ | Hạt chia |
| 24 | 南瓜种子 | Nánguā zhǒngzǐ | Hạt bí ngô |
| 25 | 松子 | Sōng zǐ | Hạt thông |
| 26 | 葵花籽 | Kuíhuā zǐ | Hạt hướng dương |
| 27 | 黄米 | Huáng mǐ | Hạt kê |
| 28 | 小麦浆果 | Xiǎomài jiāngguǒ | Hạt lúa mì |
| 29 | 荞麦 | Qiáomài | Kiều mạch |
| 30 | 黑麦 | Hēi mài | Lúa mạch đen |
| 31 | 黑芝麻 | Hēi zhīma | Mè đen |
| 32 | 豆豉 | Dòuchǐ | Hạt tàu xí |
| 33 | 咖啡豆 | Kāfēi dòu | Hạt cà phê |
| 34 | 糯米种子 | Nuòmǐ zhǒngzǐ | Hạt gạo nếp |
| 35 | 水稻种子 | Shuǐdào zhǒngzǐ | Hạt gạo tẻ |
| 36 | 鹰种子 | Yīng zhǒngzǐ | Hạt bàng |
Bạn có thể xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ
Nhận tự vấn khoá học: Tại đây
Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn
Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN
Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66



