MẪU CÂU HAY DÙNG ( P15)

MẪU CÂU HAY DÙNG ( P15)

Các bạn học tiếng trung có thấy khó không? Đã bao giờ bạn lúng túng trong việc sử dụng câu từ chưa? Học ngoại ngữ mục đích cuối cùng cũng chỉ là để giao tiếp. Tiếng Trung Anfa luôn đồng hành cùng các bạn trong giao tiếp tiếng trung. Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu những mẫu câu cơ bản hay dùng nhé.

 

1. 格外/ 分 外 gé wài- fèn wài: Đặc biệt/hết sức/vô cùng

 

( 1 )天气格外炎热 , 太阳格外耀眼 。

tiān qì gé wài yán rè , tài yáng gé wài yào yǎn 。

Thời tiết vô cùng nóng bức, ánh nắng vô cùng chói mắt.

 

( 2 ) 空气格外清新 , 天空格外湛蓝 。

kōng qì gé wài qīng xīn , tiān kōng gé wài zhàn lán 。

Không khí hết sức trong lành, bầu trời đặc biệt xanh thắm.

 

( 4 ) 李刚走起路来显得格外矫健 。

lǐ gāng zǒu qǐ lù lái xiǎn dé gé wài jiǎo jiàn 。

Lý Cương đi trên đường tỏ ra hết sức khỏe mạnh.

 

( 5 )今天王老师打扮的格外美丽 。

jīn tiān wáng lǎo shī dǎ bàn de gé wài měi lì 。

Hôm nay giáo viên Vương ăn mặc rất đẹp.

 

( 6 )在绿叶的陪衬下 , 桃花显得格外艳丽 。

zài lǜ yè de péi chèn xià , táo huā xiǎn dé gé wài yàn lì 。

Hoa đào vô cùng rực rỡ trên nền lá xanh.

 

( 7 ) 我昨天睡得很香 , 所以今天格外精神 。

wǒ zuó tiān shuì dé hěn xiāng , suǒ yǐ jīn tiān gé wài jīng shen 。

Tôi hôm qua ngủ rất ngon giấc, cho nên hôm nay đặc biệt tỉnh táo.

 

( 8 ) 奶奶的脸在灯光下格外慈祥 。

nǎi nai de liǎn zài dēng guāng xià gé wài cí xiáng 。

Nét mặt của bà vô cùng hiền từ dưới ánh đèn.

 

( 9 )海边的景色格外迷人 。

hǎi biān de jǐng sè gé wài mí rén 。

Phong cảnh bờ biển thật mê hồn.

 

( 10 ) 春节庙会真是分外热闹 。

chūn jiē miào huì zhēn shì fèn wài rè nào 。

Hội Xuân thật là hết sức náo nhiệt.

 

( 11 )这条街道显得分外冷清 。

zhè tiáo jiē dào xiǎn dé fèn wài lěng qīng 。

Con phố này có vẻ hết sức vắng vẻ.

 

( 12 ) 雪后开车要分外小心 。

xuě hòu kāi chē yào fèn wài xiǎo xīn 。

Lái xe sau trời mưa tuyết cần hết sức cẩn thận.

 

( 13 )第一次独立飞行要分外谨慎 。

dì yí cì dú lì fēi xíng yào fèn wài jǐn shèn 。

Lần đầu tiên bay một mình cần hết sức thận trọng.

 

( 14 ) 被人抛弃的小狗显得分外可怜 。

bèi rén pāo qì de xiǎo gǒu xiǎn dé fèn wài kě lián 。

Con chó con bị vứt bỏ tỏ ra hết sức đáng thương.

 

( 15 )老李 听说自己中了彩票之后分外激动 。

lǎo lǐ tīng shuō zì jǐ zhōng le cǎi piào zhī hòu fèn wài jī dòng 。

Ông Lý sau khi nghe nói mình trúng sổ xố hết sức xúc động.

 

( 16 )对于这件事情他分外固执 , 完全不听别人的劝告 。

duì yú zhè jiàn shì qíng tā fèn wài gù zhí, wán quán bù tīng bié rén de quàn gào 。

Về việc này,anh ấy hết sức cố chấp, hoàn toàn không nghe người khác khuyên can.

 

2. 实在是 / shí zài shì/…: thực sự/thực ra/quả thật

 

( 1 )这里的泉水实在是太清澈了 。

zhè lǐ de quán shuǐ shí zài shì tài qīng chè le 。

Nước suối ở đây quả thật rất trong.

 

( 2 )这场台球比赛实在是太精彩了 。

zhè chǎng tái qiú bǐ sài shí zài shì tài jīng cǎi le 。

Trận thi đấu Bi-a này quả thật rất hấp dẫn.

 

( 3 ) 王菲的 《致青春》 唱得实在是太好听了 。

wáng fēi de 《 zhì qīng chūn 》 chàng dé shí zai shì tài hǎo tīng le 。

Bài hát “Gửi tuổi trẻ” do Vương Phi hát quả thật rất hay.

 

( 4 ) 四川鸳鸯火锅实在是太好吃了 。

sì chuān yuān yāng huǒ guō shí zài shì tài hǎo chī le 。

Lẩu Uyên Ương Tứ Xuyên thực sự rất ngon.

 

( 5 ) 能在百年裁缝店里做一件衣服实在是太难得了 。

néng zài bǎi nián cái fèng diàn lǐ zuò yí jiàn yī fù shí zài shì tài nán dé liǎo 。

Được may áo ở cửa hiệu may đo có lịch sử trăm năm quả thật rất hiếm.

 

( 6 )对不起 , 这里实在是不让抽烟 。

duì bù qǐ , zhè lǐ shí zài shì bú ràng chōu yān 。

Xin lỗi, ở đây thực sự là không được hút thuốc lá.

 

( 7 )抱歉 , 这里实在是不能停车 , 请停到前边的停车场 。

bào qiàn , zhè lǐ shí zài shì bù néng tíng chē , qǐng tíng dào qián biān de tíng chē chǎng 。

Xin lỗi, chỗ này thực sự không được đỗ xe, đề nghị đỗ ở bãi đỗ xe phía trước.

 

( 8 )这文件改了那么多次实在是麻烦你了 。

zhè wén jiàn gǎi le nà me duō cì shí zài shì má fan nǐ le 。

Văn bản này sửa nhiều lần thế quả thật làm phiền anh.

 

( 9 )有些话实在是不该说出口 。

yǒu xiē huà shí zài shì bù gāi shuō chū kǒu 。

Có một số điều quả thật không nên nói.

 

( 10 )这场灾难的发生实在是让人悲痛 。

zhè chǎng zāi nàn de fā shēng shí zài shì ràng rén bēi tòng 。

Xảy ra thiên tai này thực sự làm cho mọi người đau lòng.

 

( 11 )这次的工作疏漏实在是不应该发生 。

zhè cì de gōng zuò shū lòu shí zài shì bù yīng gāi fā shēng 。

Sơ suất trong công việc lần này thực ra không nên để xảy ra.

 

Trên đây là các mẫu câu hay dùng chúng ta chờ đón mẫu câu hay dùng tiếp theo vào phần 16 nhé .Hãy luyện tập thường xuyên các  mẫu câu hay dùng. Hi vọng với các mẫu câu hay dùng sẽ giúp các bạn lưu loát hơn trong tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.