TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÁNH GOLF

亲爱同学们好! Có thể các bạn đã biết! Golf là môn thể thao của doanh nhân và người giàu vì “văn hóa câu lạc bộ”, tính hấp dẫn của hệ thống điểm chấp cùng chi phí đắt đỏ. Từ lúc mới xuất hiện tại Việt Nam cho tới nay, golf vẫn luôn là môn thể thao đẳng cấp dành cho giới thượng lưu giàu có. Chơi Golf cũng là một “nghệ thuật đàm phán” với sếp Trung Quốc đó nha!  Ngày hôm nay chúng mình hãy cùng Tiếng trung Anfa tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về Golf nha! Hãy cùng lấy giấy và bút, chúng mình bắt đầu thôi nào!!!

1

高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú Golf

2

球杆 Qiú gān gậy golf

3

发球杆 Fā qiú gān gậy phát bóng

4

铁杆 Tiěgān gậy sắt

5

送杆 Sòng gān gậy theo bóng (follow through)

6

挖起杆 Wā qǐ gān gậy wedge

7

标准杆 Biāozhǔn gān gậy điểm tiêu chuẩn

8

小鸟 Xiǎo niǎo Birdie (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)

9

柏忌 Bǎi jì Bogey (cao hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)

10

轻击球 Qīng jí qiú bóng đánh nhẹ

11

替换球 Tìhuàn qiú bóng được thay thế

12

右偏球 Yòu piān qiú bóng lượn phải (fade)

13

左偏球 Zuǒ piān qiú bóng lượn trái (draw)

14

遗失球 Yíshī qiú bóng mất

15

 界外球 Jièwài qiú bóng ngoài biên (OB)

16

错球 Cuò qiú bóng sai

17

暂定球 Zhàn dìng qiú bóng tạm thời

18

使用中球 Shǐyòng zhōng qiú bóng trong cuộc

19

球进洞 Qiú jìn dòng bóng vào lỗ

20

下旋球、后旋球 Xià xuàn qiú, hòu xuàn qiú bóng xoáy hậu (back spin)

21

右曲球 Yòu qū qiú bóng xoáy phải (slice)

22

左曲球 Zuǒ qū qiú bóng xoáy trái (hook)

23

球杆柄 Qiú gān bǐng cán gậy

24

球员 Qiúyuán cầu thủ

25

助言 Zhùyán chỉ đạo

26

障碍 Zhàng’ài chướng ngại

27

水障碍 Shuǐ zhàng’ài chướng ngại nước

28

侧面水障碍 Cèmiàn shuǐ zhàng’ài chướng ngại nước mặt bên

29

劈起、劈击 Pī qǐ, pī jī đáng bổng (pitch)

30

击球 Jí qiú đánh bóng

31

从球座上击球 Cóng qiú zuò shàng jí qiú đánh bóng từ bệ phát bóng

32

置球 Zhì qiú đặt bóng

33

三球赛 Sān qiúsài đấu 3 bóng

34

四球赛 Sì qiúsài đấu 4 bóng

35

比杆赛 Bǐ gān sài đấu gậy

36

球杆头 Qiú gān tóu đầu gậy

37

比洞赛 Bǐ dòng sài đấu lỗ

38

球座、发球台 Qiú zuò, fāqiú tái đế kê bóng, bệ phát bóng (tee)

39

差点 Chàdiǎn điểm chênh, điểm chấp

40

净杆 Jìng gān điểm thực (net)

41

总杆数 Zǒng gān shù điểm tổng (gross)

42

球道 Qiúdào đường bóng lăn (fairway)

43

打球线 Dǎqiú xiàn đường đánh bóng

44

推球线 Tuī qiú xiàn đường đẩy bóng

45

球洞区通道 Qiú dòng qū tōngdào đường qua sân golf, đường trung hồi

46

老鹰 Lǎoyīng Eagle (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 2 gậy)

47

推球 Tuī qiú gạt bóng, đẩy bóng (put)

48

旗杆 Qígān gậy cờ

49

沙坑杆 Shā kēng gān gậy đánh cát

50

推杆 Tuī gān gậy gạt, gậy đẩy (putter)

51

木杆 Mù gān gậy gỗ

52

1号木杆 Yī hào mù gān gậy gỗ số 1, gậy driver

53

下杆 Xià gān hạ gậy (downswing)

54

沙坑 Shā kēng hố cát

55

起扑 Qǐ pū hớt bóng (chip)

56

深草区 Shēncǎo qū khu cỏ rậm (rough)

57

球洞区、果岭 Qiú dòng qū, guǒ lǐng khu lỗ golf (green)

58

发球区 Fāqiú qū khu phát bóng

59

凹地 Āodì khu vực đất trũng

60

未赛洞 Wèi sài dòng lỗ chưa đánh

61

球洞 Qiú dòng lỗ golf

62

杆第、球童 Gān dì, qiú tóng người quản lý gậy golf

63

观察员 Guān cháyuán người quan sát

64

记分员 Jìfēn yuán người tính điểm

65

临时积水 Línshí jī shuǐ nước đọng tạm thời

66

发球 Fāqiú phát bóng

67

罚杆 Fá gān phạt gậy

68

杆第费 Gān dì fèi phí caddie

69

果岭费 Guǒ lǐng fèi phí sân golf, phí sân bãi

70

记分卡 Jìfēn kǎ phiếu ghi điểm

71

优先击球权 Yōuxiān jí qiú quán quyền ưu tiên

72

高尔夫球场 Gāo’ěrfū qiúchǎng sân golf

73

抛球 Pāo qiú thả bóng

74

找球 Zhǎo qiú tìm bóng

75

和局 Hé jú trận đánh hòa

76

携带品 Xiédài pǐn trang bị

77

击球站姿 Jí qiú zhàn zī tư thế đứng đánh bóng

78

球袋 Qiú dài túi golf

79

击球准备 Jí qiú zhǔnbèi vào bóng

80

入围、切 Rùwéi, qiè vào vòng trong (cut)

81

妨碍物 Fáng’ài wù vật cản nhân tạo

82

上杆 Shàng gān vung gậy (backswing)

83

球具推车  Qiú jù tuī chē xe golf

84

挥杆 Huī gān xuynh gậy (swing)

Trên đây là bộ từ vựng về GOLF trong tiếng trung. Hi vọng với số lượng từ vựng về môn thể thao này sẽ giúp ích cho các bạn nhiều trong công việc học tập và giao tiếp tiếng trung. Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập : TỪ VỰNG VỀ GOLF

Bạn có thể xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

Nhận tự vấn khoá học: Tại đây

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

 

     

.