MẪU CÂU CƠ BẢN (P3)

mẫu câu cơ bản

Ở hai bài trước chúng ta đã được tìm hiểu những mẫu câu cơ bản đầu tiên. Tuy nhiên tiếng trung vô cùng đa dạng, phong phú hôm nay chúng ta cùng Tiếng Trung Anfa tìm hiểu những mẫu câu cơ bản  tiếp theo nhé. Hi vọng những kiến thức này sẽ giúp ích được cho các bạn trong việc học tiếng trung nhé.

 

1. 不但不 / bú dàn bú /…… 反而 / fǎn ér/……: Không những không……, trái lại…….

Trong câu biểu đạt quan hệ tăng tiến gồm hai mệnh đề, ý nghĩa mệnh đề sau càng gần hơn mệnh đề trước

 

( 1 ) 我帮助他, 他不但不知道感恩, 反而出卖我。

wǒ bāng zhù tā tā bú dàn bù zhī dào gǎn ēn fǎn ér chū mài wǒ 。

Tôi giúp đỡ anh ấy, anh ấy không những không biết ơn, trái lại bán rẻ tôi.

 

( 2 ) 这座工厂不但不扩建,反而要求拆除。

zhè zuò gōng chǎng bú dàn bú kuò jiàn ,fǎn ér yāo qiú chāi chú 。

Nhà máy này không những không xây dựng mở rộng, trái lại yêu cầu dỡ bỏ.

 

( 3 ) 这只股票不但不涨,反而下跌了。

zhè zhǐ gǔ piào bú dàn bù zhǎng ,fǎn ér xià diē le 。

Cổ phiếu này không những không tăng giá, trái lại sụt giá.

 

( 4 ) 慢跑不但不会危害健康,反而有益身心。

màn pǎo bú dàn bú huìwēi hài jiàn kāng,fǎn ér yǒu yì shēn xīn 。

Chạy chậm không những không hại sức khỏe, trái lại có lợi thân thể và tinh thần.

 

2. 尚且 /shàng qiě/ …… 何况 /hé kuàng/……: Còn……, huống chi……

Đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa sự việc, thường dùng huống chi, huống hồ để tương hỗ lẫn nhau.

 

( 1 ) 作为大人尚且如此,何况我们小孩子呢?

zuò wéi dà rén shàng qiě rú cǐ, hé kuàng wǒ men xiǎo hái zi ne

Làm người lớn còn như thế, huống chi trẻ em chúng tôi .

 

( 2 ) 古人尚且知晓养生,何况现代人?

gǔ rén shàng qiě zhī xiǎo yǎng shēng , hé kuàng xiàn dài rén ?

Người xưa còn biết dưỡng sinh, huống chi người hiện đại.

 

( 3 ) 她举着伞尚且寸步难行,何况手里还抱着个小孩?

tā jǔ zhe sǎn shàng qiě cùn bù nán xíng , hé kuàng shǒu lǐ hái bào zhe gè xiǎo hái?

Chị ấy cầm chiếc ô còn không nhích được một bước, huống hồ trong tay còn bế đứa con.

 

( 4 ) 郊区房价尚且如此之高,何况市中心?

jiāo qū fáng jià shàng qiě rú cǐ zhī gāo, hé kuàng shì zhōng xīn ?

Giá nhà khu ngoại thành còn cao như vậy, huống chi là trung tâm thành phố.

 

3.别说 / biéshuō/  …… 就是 /jiùshì// / 就连 /jiù lián/……: Đừng nói……, ngay cả…….

Đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa sự việc, thường dùng với ngay cả để tương hỗ lẫn nhau

 

( 1 ) 别说老虎吃人了,就是兔子急了还咬人呢。

bié shuō lǎo hǔ chī rén le,jiù shì tù zi jí le hái yǎo rén ne 。

Đừng nói hổ ăn thịt người, ngay cả con thỏ nổi nóng còn cắn người.

 

( 2 ) 别说领导不会喝酒了,就是会喝我也不敢劝酒。

bié shuō lǐng dǎo bú huì hē jiǔ le , jiù shì huì hē wǒ yě bù gǎn quàn jiǔ 。

Đừng nói lãnh đạo không biết uống rượu, ngay cả biết uống tôi cũng không dám khuyên uống.

 

( 3 ) 这地方太偏僻,别说网络支付了,就连刷卡都不行。

zhè dì fang tài piān pì, bié shuō wǎng luò zhī fù le, jiù lián shuā kǎ dōu bù xíng.

Nơi này hẻo lánh quá, đừng nói thanh toán trực tuyến, ngay cả quẹt thẻ cũng không được.

 

( 4 ) 别说你不会做饭,就连邻居都尝过你的手艺了。

bié shuō nǐ bú huì zuò fàn, jiù lián lín jū dōu cháng guò nǐ de shǒu yì le 。

Đừng nói bạn không biết nấu ăn, ngay cả hàng xóm còn được thưởng thức tài nấu ăn của bạn.

 

4. 不管 /bù guǎn/…… 也 /yě/……: Dù……, cũng…….

Mệnh đề phụ đưa ra một điều kiện, mệnh đề chính giải thích kết quả sản sinh trong điều kiện này..

 

( 1 ) 不管希望有多渺茫,我也愿意为此一搏。

bù guǎn xīwàng yǒu duō miǎo máng ,wǒ yě yuàn yì wèi cǐ yì bó 。

Dù hy vọng nhỏ nhoi thế nào, tôi cũng sẵn sàng phấn đấu.

 

( 2 ) 不管考试能否通过,你也不能作弊。

bù guǎn kǎo shì néng fǒu tōng guò,nǐ yě bù néng zuò bì。

Dù thi có đỗ hay không, bạn cũng không thể gian lận.

 

( 3 ) 不管食物多诱人, 他却一点也不嘴馋。

bù guǎn shí wù duō yòu rén, tā què yì diǎn yě bù zuǐ chán 。

Dù thức ăn hấp dẫn thế nào, anh ấy cũng không một chút thèm thuồng .

 

( 4) 不管比赛结果多么不如意,我们也不应该灰心丧气。

bù guǎn bǐ sài jié guǒ duō me bù rú yì,wǒ men yě bù yīng gāi huī xīn sàng qì。

Dù kết quả thi đấu không được như ý, chúng ta cũng không nên nản lòng.

 

5. 之所以 /zhī suó yǐ/…… 是因为 /shì yīn wèi/……..:  Sở dĩ ……, là vì…….

Quan hệ nhân quả, mệnh đề chính biểu đạt kết quả, mệnh đề phụ biểu đạt nguyên nhân.

 

( 1 ) 之所以不跟你争论,是因为我不想刺激和伤害你。

zhī suó yǐ bù gēn nǐ zhēng lùn shì yīn wèi wǒ bù xiǎng cì jī hé shāng hài nǐ

Sở dĩ không tranh luận với bạn là vì tôi không muốn kích động và tổn thương bạn.

 

( 2 ) 明星之所以受人关注,是因为他们在荧幕上光鲜亮丽。

míng xīng zhī suó yǐ shòu rén guān zhù shì yīn wèi tā men zài yíng mù shàng guāng xiān liang lì

Ngôi sao điện ảnh sở dĩ được mọi người chú ý, là vì họ tươi đẹp rạng rỡ trên màn ảnh.

 

( 3 ) 人之所以慷慨,是因为拥有的比付出的多。

rén zhī suó yǐ kāng kǎi , shì yīn wèi yōng yǒu de bǐ fù chū de duō 。

Người sở dĩ khảng khái là vì có được nhiều hơn so với bỏ ra.

 

6. 除了 /chú le /…… 以外 /yǐ wài /: Ngoài…ra

Biểu thị không bao gồm phần đã nói.

 

( 1 ) 家里除了小丽以外都是党员。

jiā lǐ chú le xiǎo lì yǐ wài dōu shì dǎng yuán 。

Trong nhà, ngoài tiểu Lệ ra đều là Đảng viên.

 

( 2 ) 班里除了阿强和阿芳以外都是本地人。

bān lǐ chú le ā qiáng hé ā fāng yǐ wài dōu shì běn dì rén 。

Trong lớp, ngoài Cường và Phương ra đều là người địa phương.

 

( 3 )  团队中除了阿凤以外都是男生。

tuán duì zhōng chú le ā fèng yǐ wài dōu shì nán shēng 。

Trong đoàn thể ngoài Phượng ra đều là nam giới.

 

( 4 ) 张山除了打羽毛球以外还打网球。

zhāng shān chú le dǎ yǔ máo qiú yǐ wài hái dǎ wǎng qiú 。

Trương Sơn ngoài chơi cầu lông ra, còn chơi quần vợt.

 

( 5 ) 徐铮除了当导演以外还参与演出。

xú zhēng chú le dāng dǎo yǎn yǐ wài hái cān yù yǎn chū 。

Từ Tranh ngoài làm đạo diễn ra, còn tham ra biểu diễn.

 

( 6 ) 这里除了能买手机以外还能买充值卡。

zhè lǐ chú le néng mǎi shǒu jī yǐ wài hái néng mǎi chōng zhí kǎ 。

Ở đây ngoài có thể mua điện thoại di động ra, còn có thể mua thẻ điện thoại.

 

( 7 ) 这件衣服除了穿不下以外,还掉颜色。

zhè jiàn yī fu chú le chuān bú xià yǐ wài , hái diào yán sè 。

Chiếc áo này ngoài không mặc vừa ra, còn thôi màu.

 

( 8 ) 除了爱吃烤鸭以外,我还爱吃炸酱面。

chú le ài chī kǎo yā yǐ wài , wǒ hái ài chī zhá jiàng miàn。

Ngoài thích ăn vịt quay ra, tôi còn thích ăn mỳ tương thịt.

 

( 9 ) 除了乐于助人以外,他还大公无私。

chú le lè yú zhù rén yǐ wài , tā hái dà gōng wú sī 。

Ngoài thích giúp đỡ người khác ra, anh ấy còn chí công vô tư.

 

( 10 ) 除了设施不完善以外,这里还乱收费。

chú le shè shī bù wán shàn yǐ wài , zhè lǐ hái luàn shōu fèi 。

Ngoài thiết bị không hoàn thiện ra, ở đây còn thu tiền bừa bãi.

 

( 11 ) 除了提供啤酒以外,这里还能看世界杯。

chú le tí gōng pí jiǔ yǐ wài , zhè lǐ hái néng kàn shì jiè bēi。

Ngoài cung cấp bia ra, ở đây còn có thể xem giải Cúp bóng đá Thế giới.

 

( 12 ) 除了门诊部以外,后院还有住院部。

chú le mén zhěn bù yǐ wài , hòu yuàn hái yǒu zhù yuàn bù 。

Ngoài phòng khám bệnh ra, phía sau còn có bộ phận nằm viện.

 

6. 跟 /gēn/ ……一样 /yí yàng/ ; …..như nhau

Biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái tương đồng hoặc giống nhau.

 

( 1 ) 这风景美得跟画一样。

zhè fēng jǐng měi dé gēn huà yí yàng 。

Phong cảnh này đẹp như tranh.

 

( 2 ) 那支铅笔的颜色跟这支一样。

nà zhī qiān bǐ de yán sè gēn zhè zhī yí yàng 。

Màu của chiếc bút chì kia giống như chiếc bút chì này.

 

( 3 ) 我的看法跟他一样。

wǒ de kàn fǎ gēn tā yí yàng 。

Cách nhìn nhận của tôi giống như anh ấy.

 

( 4 ) 房里黑暗的跟地狱一样。

fáng lǐ hēi àn de gēn dì yù yí yàng 。

Trong nhà tối đen như địa ngục.

 

7. 跟……一样+X

 

( 1 ) 我跟木兰一样爱迟到。

wǒ gēn mù lán yí yàng ài chí dào 。

tôi giống như Mộc Lan thích đến muộn.

 

( 2 ) 绘画跟编舞一样需要想象力。

huì huà gēn biān wǔ yí yàng xū yào xiǎng xiàng lì 。

Hội họa giống như biên đạo múa cần sức tưởng tượng.

 

( 3 ) 妹妹跟哥哥一样下地干活。

mèi mei gēn gē ge yí yàng xià dì gàn huó 。

Em gái giống như anh trai ra đồng làm việc.

 

( 4 ) 爸爸跟爷爷一样喜欢听京剧。

bà ba gēn yé ye yí yàng xǐ huan tīng jīng jù 。

Bố giống như ông nội thích nghe Kinh kịch.

 

8. 跟 /gēn/ ……不一样 /bù yí yàng/:  ……không như nhau

Biểu thị hai sự vật hoặc trạng thái không giống nhau

 

( 1 ) 男人跟女人不一样。

nán rén gēn nǚ rén bù yí yàng 。

Nam giới không giống nữ giới.

 

( 2 ) 粤菜跟川菜味道不一样。

yuè cài gēn chuān cài wèi dào bù yí yàng 。

Hương vị món ăn Quảng Đông khác với món ăn Tứ Xuyên.

 

( 3 ) 你的外形跟我设想的不一样。

nǐ de wài xíng gēn wǒ shè xiǎng de bù yí yàng 。

Ngoại hình của bạn khác với ý tưởng của tôi.

 

( 4 ) 室内的温度跟室外不一样。

shì nèi de wēn dù gēn shì wài bù yí yàng 。

Nhiệt độ trong phòng khác với nhiệt độ ngoài phòng.

 

9.  跟……不一样+X

 

( 1 ) 小明跟小华不一样高。

xiǎo míng gēn xiǎo huá bù yí yàng gāo 。

Tiểu Minh không cao bằng Tiểu Hoa.

 

( 2 ) 泳池这头跟那头不一样深。

yǒng chí zhè tóu gēn nà tóu bù yí yàng shēn 。

Đầu bên này bể bơi không sâu bằng đầu bên kia.

 

( 3 ) 这杯跟那杯不一样多。

zhè bēi gēn nà bēi bù yí yàng duō 。

Cốc này không nhiều bằng cốc kia.

 

( 4 ) 这间房跟那间不一样大。

zhè jiān fáng gēn nà jiān bù yí yàng dà 。

Căn phòng này không rộng bằng căn phòng kia.

 

Trên đây là một số mẫu câu cơ bản, chúng ta chờ đón mẫu câu cơ bản tiếp theo vào phần 4 nhé .Hãy luyện tập thường xuyên những mẫu câu cơ bản.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.