THÀNH NGỮ HAY DÙNG (P12)

THÀNH NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG (P12)

Thành ngữ – tục ngữ vẫn luôn là chủ đề mà những bạn đang học tiếng tiếng trung quan tâm. Hôm nay cùng Tiếng trung Anfa tìm hiểu về những thành ngữ tiếp theo trong tiếng trung nhé

 

1. Thành ngữ 积少成多 /jī shǎo chénɡ duō/ :Năng nhặt chặt bị, Kiến tha lâu đầy tổ, Tích tiểu thành đại
Góp gió thành bão

Hán việt: Tích thiểu thành đa

Ý nghĩa: Đồ vật tích lũy từng chút sẽ thành một số lượng cực lớn. Chịu khó gom góp, nhặt nhạnh thì rồi kết quả sẽ thu được nhiều

 

( 1 ) 知识的积累要如聚沙成塔,积少成多。

Zhīshì de jīlěi yào rú jùshāchéngtǎ, jī shǎo chéng duō.

Tích lũy kiến thức phải giống tích ít thành nhiều, năng nhặt chặt bị.

 

( 2 ) 我们的知识是靠积少成多而来的。

Wǒmen de zhīshì shì kào jī shǎo chéng duō ér lái de.

Tri thức của chúng ta là dựa vào tích tiểu thành đại mà có.

 

2. Thành ngữ: 积金至斗 / jī jīn zhì dǒu/ Giàu nứt đố đổ vách, Cực kì giàu có, Của cải chất núi

Hán việt: Tích kim chí đẩu

Ý nghĩa:Vàng chất đống có thể chạm sao Bắc Đẩu. Chỉ sự giàu có đến mức tiền bạc của cải chất đầy trong nhà

 

他们家积金至斗,怎么会在乎那几个小钱呢。

Tāmen jiā jī jīn zhì dòu, zěnme huì zàihū nà jǐ gè xiǎoqián ne.

Nhà họ giàu nứt đố đổ vách, sao lại để ý món tiền nhỏ đó.

 

3 . Thành ngữ: 鸡蛋碰石头 / jī dàn pènɡ shí tou/ : Châu chấu đá xe, Châu chấu đấu voi, Trứng chọi với đá, Không tự lượng sức mình

Hán việt: Kê đản phanh thạch đầu

Ý nghĩa: Ví với không tự lượng sức mình. Đối chọi với lực lượng mạnh hơn, chắc chắn sẽ thua

 

( 1 ) 鸡蛋碰石头根本就是自不量力。

Jīdàn pèng shítou gēnběn jiùshì zì bù liànglì.

Châu chấu đá xe căn bản là không biết tự lượng sức mình.

 

( 2 )你这样做等于拿鸡蛋碰石头,太不自量力了。

Nǐ zhèyàng zuò děngyú ná jīdàn pèng shítou, tài bù zì liànglìle.

Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá, không biết tự lượng sức mình.

 

4. Thành ngữ: 鸡蛋里挑骨头 / jī dàn lǐ tiāo ɡǔ tóu/  Bới lông tìm vết, Vạch lá tìm sâu, Vạch lông tìm vết

Hán việt: Kê đản lý khiêu cốt đầu

Ý nghĩa: Ví với cố ý đào bới khuyết điểm của người khác. Ví hành động moi móc, cố tìm cho ra cái xấu, cái thiếu sót để hạ giá trị

 

( 1 ) 他是一个爱在鸡蛋里挑骨头的人!

Tā shì yīgè ài zài jīdàn li tiāo gú tóu de rén!

Anh ta là người thích bới lông tìm vết!

 

( 2 )他对我的工作总是鸡蛋里挑骨头。 

Tā duì wǒ de gōngzuò zǒng shì jīdàn li tiāo gú tóu.

Anh ta luôn bới lông tìm vết công việc của tôi.

 

5. Thành ngữ:机关算尽 / jī ɡuān suàn jìn/:  Vắt óc suy tính, Dốc sức suy nghĩ

Hán việt: Cơ quan toán tận

Ý nghĩa: Ví với suy nghĩ mọi cách, Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần

 

( 1 ) 这个歹徒机关算尽,最终还是逃不脱法律的制裁。

Zhège dǎitú jīguān suàn jìn, zuìzhōng háishì táo bù tuō fǎlǜ de zhìcái.

Kẻ xấu này vắt óc suy tính, cuối cùng vẫn không thoát khỏi sự trừng trị của pháp luật.

 

( 2 ) 谋事在人,成事在天!没想到我机关算尽,却落得这般下场!

Móushì zài rén, chéngshì zài tiān! Méi xiǎngdào wǒ jīguān suàn jìn, què luòdé zhè bān xiàchǎng!

Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên! Không ngờ tôi vắt óc suy tính, lại rơi vào kết cục này.

 

6. Thành ngữ: 机不可失 /jī bù kě shī/ : Cơ hội hiếm có, Dịp may hiếm có

Hán việt: Cơ bất khả thất

Ý nghĩa: Chỉ những cơ hội ít khi có được, cơ hội ngàn vàng. Cơ hội tốt không thể bỏ qua, để lỡ mất rồi thì không thể có lại.

 

( 1 ) 我感到机不可失,所以径直走到他面前。

Wǒ gǎndào jī bùkě shī, suǒyǐ jìngzhí zǒu dào tā miànqián.

Tôi cảm thấy cơ hội hiếm có, cho nên đi thẳng đến trước mặt anh ấy.

 

( 2  我们必须抓住机会努力学习,机不可失,时不再来。

Wǒmen bìxū zhuā zhù jīhuì nǔlì xuéxí, jī bùkě shī, shí bù zàilái.

Chúng ta phải nắm chắc cơ hội nỗ lực học hành, cơ hội hiếm có, không thể bỏ lỡ.

 

7 . Thành ngữ:祸不单行 / huò bù dān xínɡ/  Họa vô đơn chí, Đã khó chó cắn thêm
Chết trâu lại thêm mẻ rìu

Hán việt: Họa bất đơn hành

Ý nghĩa: Chỉ việc không may liên tiếp xảy ra. Điều xui xẻo không chỉ đến một lần, nhiều lần gặp họa

 

( 1 ) 他真是祸不单行,小车撞坏,又丢了一大笔钱。

Tā zhēnshi huòbùdānxíng, xiǎochē zhuàng huài, yòu diūle yī dà bǐ qián.

Anh ấy thật là họa vô đơn chí, xe ô tô bị tông hư lại bị mất thêm một khoản tiền lớn.

 

( 2) 真是祸不单行,记着去医院看病的刘梅就在路上摔伤了胳膊。

Zhēnshi huòbùdānxíng, jìzhe qù yīyuàn kànbìng de liú méi jiù zài lùshàng shuāi shāngle gēbó.

Thật là họa vô đơn chí, nhớ đi thăm Lưu Mai bị bệnh ở bệnh viện, trên đường té bị thương ở tay.

 

8. Thành ngữ:  祸不单行 /huò bù dān xínɡ/: Họa vô đơn chí, Đã khó chó cắn thêm, Chết trâu lại thêm mẻ rìu

Hán việt:  Họa bất đơn hành

Ý nghĩa: Chỉ việc không may liên tiếp xảy ra. iều xui xẻo không chỉ đến một lần, nhiều lần gặp họa

 

( 1 ) 他真是祸不单行,小车撞坏,又丢了一大笔钱。

Tā zhēnshi huòbùdānxíng, xiǎochē zhuàng huài, yòu diūle yī dà bǐ qián.

Anh ấy thật là họa vô đơn chí, xe ô tô bị tông hư lại bị mất thêm một khoản tiền lớn.

 

( 2 ) 真是祸不单行,记着去医院看病的刘梅就在路上摔伤了胳膊。

Zhēnshi huòbùdānxíng, jìzhe qù yīyuàn kànbìng de liú méi jiù zài lùshàng shuāi shāngle gēbó.

Thật là họa vô đơn chí, nhớ đi thăm Lưu Mai bị bệnh ở bệnh viện, trên đường té bị thương ở tay.

 

9. Thành ngữ: 火上浇油 / huǒ shànɡ jiāo yóu/  Đổ dầu vào lửa Lửa cháy đổ thêm dầu
Lửa đã đỏ lại bỏ rơm thêm。

Hán việt:  Hoả thượng kiêu du

Ý nghĩa: Đổ dầu vô lửa. Ví với khiến người ta càng phẫn nộ hoặc tình hình càng nghiêm trọng. Những lời nói khích càng làm cho sự tức giận tăng gấp bội

 

( 1 ) 别火上浇油把事情闹大了!

Bié huǒ shàng jiāo yóu bǎ shìqíng nào dàle!

Đừng đổ dầu vào lửa khiến sự việc ồn ào thêm.

 

( 2 ) 妈妈骂我,爸爸不但不劝,反而还火上浇油。

Māmā mà wǒ, bàba bùdàn bù quàn, fǎn’ér hái huǒ shàng jiāo yóu.

Mẹ mắng tôi, ba không những không khuyên giải ngược lại còn đổ dầu vào lửa.

 

10. Thành ngữ: 荒无人烟 / huānɡ wú rén yān/ :Hoang vắng thê lương, Không một bóng người

Hán việt: Hoang vô nhân yên

Ý nghĩa: Miêu tả nơi hoang vu vắng vẻ, không nhìn thấy ai cả. Hoang vu, vắng vẻ

 

( 1 ) 昔日荒无人烟的大沙漠,如今变成了繁华的石油城。

Xīrì huāngwúrényān de dà shāmò, rújīn biàn chéngle fánhuá de shíyóu chéng.

Sa mạc Sahara thời xưa hoang vắng thê lương, ngày nay biến thành thành phố dầu mỏ sầm uất.

 

( 2 ) 寸草不生的沙漠荒无人烟。

Cùncǎobùshēng de shāmò huāngwúrényān.

Sa mạc đất cằn sỏi đá hoang vắng thê lương.

 

Trên đây là một số thành ngữ thong dụng trong tiếng trung chúng ta chờ đón những thành ngữ thông dụng trong tiếng trung tiếp theo vào phần 13 nhé .Hãy luyện tập thường xuyên những thành ngữ thông dụng trong tiếng trungnày nhé. Hi vọng với những thành ngữ thông dụng trong tiếng trung này sẽ giúp các bạn lưu loát hơn trong tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.