MẪU CÂU THƯƠNG LƯỢNG, MẶC CẢ

Khi đi mua sắm, buôn bán bạn sẽ cần phải có kỹ năng mặc cả để có thể mua hàng được giá hợp lý. Những bạn có nhu cầu sang Trung Quốc du lịch, mua quà lưu niệm, mua đồ hay đánh hàng Trung về để buôn bán, thì nên có một số kỹ năng thương lượng, mặc cả nha. Hãy cùng Tiếng Trung Anfa học các mẫu câu, hội thoại tiếng Trung giao tiếp chủ đề mặc cả qua bài viết sau đây nhé.

 ( 1 ) Số đếm trong tiếng trung (dùng để nói số tiền nha)

1 1
2 èr 2
3 sān 3
4 4
5 5
6 liù 6
7 7
8 8
9 jiǔ 9
10 shí 10
11 十一 shí yī 11
12 十二 shí èr 12
13 十三 shí sān 13
14 十四 shí sì 14
15 十五 shí wǔ 15
16 十六 shí liù 16
17 十七 shí qī 17
18 十八 shí bā 18
19 十九 shí jiǔ 19
20 二十 èr shí 20
21 一百 yī băi 100
22 一百零一 yī bǎi líng yī 101
23 一百零二 yībǎi líng èr 102
24 一百一十 yībǎi yī shí 110
25 一百一十一 yībǎi yī shíyī 111
26 一百二十 yī bǎi èr shí 120
27 一百二十一 yī bǎi èrshíyī 121
28 一百九十九 yī bǎi jiǔ shí jiǔ 199
29 两百 liǎng bǎi 200
30 一千 yī qiān 1000
31 一千一百 yī qiān yī bǎi 1100
32 两千 liǎng qiān 2000
33 一万 Yī wàn 10.000
34 一万一千 yī wàn yī qiān 11.000
35 两万 liǎng wàn 20.000
36 九万 jiǔ wàn 90.000
37 十万 shí wàn 100.000

 

Với những con số lớn, người Việt Nam thường tính tiền theo nghìn, triệu, trăm triệu nhưng người Trung Quốc tính tiền theo vạn.

Ví dụ:
10.000 VND người Trung Quốc sẽ nói là: 一万越南盾 (Yī wàn yuènán dùn), không nói là 十千越南盾(shíqiān yuènán dùn)

Tương tự như vậy thì thông thường sẽ nói như sau:

100 triệu VND = 一亿越南盾 [yī yì yuènán dùn] 10 triệu VND = 一千万越南盾 [yīqiān wàn yuènán dùn] 1 triệu VND = 一百万越南盾 [yībǎi wàn yuènán dùn] 500.000 VND = 五十万越南盾 [wǔshí wàn yuènán dùn]

 ( 2 ) Mẫu câu mặc cả

1. 能卖便宜一点吗?

[zhè néng mài piányì yīdiǎn ma?]

Bạn bán rẻ hơn cho tôi được không?

2. 能便宜一点给我吗?

[Néng piányí yīdiǎn gěi wǒ ma?]

Bạn lấy rẻ hơn chút đi mà?

3.  我多买些能打折吗?

[wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma?]

Tôi mua nhiều bạn bớt cho tôi nhé? / Tôi mua nhiều có được giảm giá không?

4. 这样东西我在别的地方可以买到更便宜的。

[Zhèyàng dōngxī wǒ zài bié dì dìfāng kěyǐ mǎi dào gèng piányí de]

Cái này có chỗ khác bán rẻ hơn nhiều.

5. 如果价格不更优惠些,我是不会买的。

[Rúguǒ jiàgé bù gēng yōuhuì xiē, wǒ shì bù huì mǎi de]

Nếu không bán rẻ hơn, tôi sẽ không mua đâu.

6. 这件东西你想卖多少钱?

[zhè jiàn dōngxi nǐ xiǎng mài duōshao qián?]

Cái này bạn muốn bán giá bao nhiêu?

7. 最低你能出什么价?

[zuì dī nǐ néng chū shénme jià?]

Giá thấp nhất bạn có thể đưa ra là bao nhiêu?

8. 给我打个折吧。

[gěi wǒ dǎ ge zhé ba?]

Chiết khấu cho tôi nhé? (giảm bao nhiêu phần trăm)

9. 你就让点儿价吧。

[nǐ jiù ràng diǎnr jià ba?]

Bạn giảm chút nữa đi

10. 这价钱可以商量吗?  

[Zhè jiàqián kěyǐ shāngliáng ma?]

Giá cả có thể thương lượng không?

11. 可以给我更好的价钱吗?  

[Kěyǐ gěi wǒ gèng hǎo de jiàqián ma?]

Có thể cho tôi giá tốt hơn không?

12. 便宜一点的话我马上买.  

[Piányí yīdiǎn dehuà wǒ mǎshàng mǎi]

Nếu rẻ hơn tôi sẽ mua luôn

13. 这价钱超出我的预算了.  

[Zhè jiàqián chāochū wǒ de yùsuànle]

Giá này cao hơn giá tôi dự định

 

 ( 3 ) Mẫu câu ra giá của người bán

1. 已经够便宜了

[Yǐjīng gòu piányíle]

Đã rẻ lắm rồi

2. 我们没利润了

[Wǒmen méi lìrùn le]

Chúng tôi không có lãi rồi

3. 我要先问老板

[Wǒ yào xiān wèn lǎobǎn]

Để tôi hỏi lại ông chủ

4. 你真会讲价

[Nǐ zhēn huì jiǎngjià]

Anh thật biết mặc cả

5. 我们按定价出售

[Wǒmen àn dìngjià chūshòu]

Chúng tôi bán theo giá niêm yết

6. 你想要多少钱?  

[Nǐ xiǎng yào duōshǎo qián?]

Anh muốn bao nhiêu tiền?

7. 太低了,高点好吗?  

[Tài dīle, gāo diǎn hǎo ma?]

Thấp quá, trả cao hơn chút được không?

8. 这是我们的最低价了

[Zhè shì wǒmen de zuìdī jiàle]

Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi

9. 这几乎是成本价了

[Zhè jīhū shì chéngběn jiàle]

Đây là giá vốn rồi

10. 这是我们最优惠的价格

[Zhè shì wǒmen zuì yōuhuì de jiàgé]

Đây là giá ưu đãi nhất của chúng tôi

11. 对不起,这儿不讲价

[Duìbùqǐ, zhè’er bù jiǎngjià]

Xin lỗi, ở đây không mặc cả

12. 再便宜点您要吗?  

[Zài piányí diǎn nín yào ma?]

Rẻ hơn chút anh có mua không?

13. 价格太低了,不能接受

[Jiàgé tài dīle, bùnéng jiēshòu]

Giá rẻ quá, không bán được

14. 我们不能再降价了

[Wǒmen bùnéng zài jiàngjiàle]

Chúng tôi không thể hạ giá hơn nữa

15. 如果您能够全部拿完,我们就降价

[Rúguǒ nín nénggòu quánbù ná wán, wǒmen jiù jiàngjià]

Nếu chị mua hết chúng tôi sẽ giảm giá

16. 对不起,这次只能这个价.不过下次一定给您补偿.  

[Duìbùqǐ, zhè cì zhǐ néng zhège jià. Bùguò xià cì yīdìng gěi nín bǔcháng]

Xin lỗi, lần này tôi chỉ bán được giá này, lần sau tôi nhất định sẽ giảm cho chị

 

 ( 4 ) Hội thoại 1

售货员:您好!请问您需要帮忙吗?

shòuhuòyuán: nínhǎo! qǐngwèn, nín xūyào bàng máng ma?

người bán: xin chào! xin hỏi bạn cần giúp gì không?

 

买者:这件毛衣多少钱?

mǎizhě: zhèjiàn máoyī duōshao qián?

người mua:cái áo len này bao nhiêu tiền vậy?

 

售货员:三百六十块钱。这件毛衣用百分之百纯棉做的,价格有点高。

shòuhuòyuánsān bǎi liù shí kuài qián. zhèjiàn máoyī yòng bǎi fēn zhī bǎi chúnmián zuò de, jiàgé yǒu diǎn gāo.

người bán: ba trăm sáu mươi tệ. cái áo len này được làm bằng 100% cotton nên giá hơi cao chút.

 

买者:那么贵啊,给我打个折吧。

mǎizhě: nàme guì a. gěiwǒ dǎ ge zhé ba.

người mua: đắt thế. giảm giá cho mình đi.

 

售货员:好了,给你打八折

shòuhuòyuán: hǎole, gěi nǐ dǎ bā zhé.

người bán: được rồi, giảm cho bạn 20% đấy.

 

买者:八折还贵呢, 不行 。最低你能出什么价?

mǎizhě: bāzhé hái guì ne, bù xíng. zuì dī nǐ néng chū shénme jià?

người mua: 20% vẫn đắt, không được. bạn ra giá thấp nhất đi.

 

售货员:好了,给你两百四十。这个价是最低了。

shòuhuòyuán: hǎo le, gěi nǐ sān bǎi sì shí. zhè ge jià shì zuì dī le.

người bán: thôi được rồi hai trăm bốn mươi tệ nhé, đây là giá thấp nhất rồi đấy.

 

买者: 这样吧。两百我就买,不然我走了啊。

mǎizhě:zhèyàng ba, liǎng bǎi wǒ jiù mǎi.bùrán wǒ zǒu le a.

người mua: thế này nhé, hai trăm thì mình mua, còn không thì mình đi đấy.

 

售货员:哎呀,这样我会亏本的。好了,就卖给你一件吧。

shòuhuòyuán: āiyā, zhèyàng wǒ huì kuīběn de. hǎole jiù mài gěi nǐ yījiàn ba。

người bán: ôi thế này thì tôi lỗ vốn mất. được rồi bán cho bạn một chiếc này đấy.

 

买者:谢谢了!

mǎizhě: xièxie le!

người mua: cảm ơn!

_________________________________

Trên đây là mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ về mua bán – thương lượng, mặc cả trong tiếng trung. Hi vọng với số lượng mẫu câu này sẽ giúp ích cho các bạn nhiều trong công việc học tập và giao tiếp tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.