MẪU CÂU THÔNG DỤNG (P14)

MẪU CÂU THÔNG DỤNG (P14)

Những mẫu câu giao tiếp tưởng chừng như đơn giản, tuy nhiên không phải ai cũng có thể biết cách sử dụng nó một cách tốt nhất đúng không? Vì vậy hôm nay Tiếng trung Anfa xin gửi đến một số mẫu câu thông dụng tiếp theo nhé. Các bạn liệu đã nắm hết những mẫu câu thông dụng đã học trước đấy chưa?

 

1. 真的很/ zhēn de hěn/: Thật là rất /quả thật rất/quả là rất……

 

( 1 ) 这些单词真的很难背。

zhè xiē dān cí zhēn de hěn nán bèi 。

Những đơn từ này quả thật rất khó học thuộc.

 

( 2 ) 这座山真的很难爬。

zhè zuò shān zhēn de hěn nán pá 。

Ngọn núi này quả là rất khó leo.

 

( 3 ) 这帮人真的很难缠。

zhè bāng rén zhēn de hěn nán chán 。

Đám người này thật là rất khó đối phó.

 

( 4 )这种事真的很难说。

zhè zhǒng shì zhēn de hěn nán shuō 。

Loại việc này quả thật rất khó nói .

 

( 5 ) 这段感情真的很难忘。

zhè duàn gǎn qíng zhēn de hěn nán wàng 。

Mối tình này quả thật rất khó quên.

 

( 6 ) 这么做事真的很不合适。

zhè me zuò shì zhēn de hěn bù hé shì 。

Xử sự như thế quả thật rất không hợp lý.

 

( 7 ) 这部作品真的很难解读。

zhè bù zuò pǐn zhēn de hěn nán jiě dú 。

Tác phẩm này thật là rất khó giải thích.

 

( 8 ) 这地方真的很无聊。

zhè dì fāng zhēn de hěn wú liáo 。

Nơi này thật là rất buồn tẻ.

 

( 9 ) 你真的很要强。

nǐ zhēn de hěn yào qiáng 。

Anh quả là rất hiếu thắng.

 

( 10 ) 你现在真的很幸福。

nǐ xiàn zài zhēn de hěn xìng fú 。

Chị bây giờ quả là rất hạnh phúc.

 

( 11 ) 我今天真的很开心。

wǒ jīn tiān zhēn de hěn kāi xīn 。

Tôi hôm nay quả thật rất phấn khởi.

 

( 12 ) 他昨天真的很勇敢

tā zuó tiān zhēn de hěn yǒng gǎn

Anh ấy hôm qua quả thật rất dũng cảm.

 

( 13 ) 小强真的很不靠谱。

xiǎo qiáng zhēn de hěn bú kào pǔ 。

Tiểu Cường thật là rất không đáng tin cậy..

 

( 14 ) 你能这么想我真的很欣慰。

nǐ néng zhè me xiǎng wǒ zhēn de hěn xīn wèi 。

Anh nghĩ được như thế tôi quả thật rất yên tâm.

 

( 15 ) 这个售货员真的很会推销。

zhè gè shòu huò yuán zhēn de hěn huì tuī xiāo 。

Người bán hàng này thật là rất biết chào hàng.

 

2. 简直 / jiǎn zhí/ : Thật là/quả thực..

 

( 1 ) 他感动得简直要哭出来了。

tā gǎn dòng dé jiǎn zhí yào kū chū lái le。

Anh ấy quả thực cảm động đến phát khóc.

 

( 2 ) 他这个人简直不像话。

tā zhè gè rén jiǎn zhí bú xiàng huà 。

Anh ấy thật là người chẳng ra gì.

 

( 3 ) 天气热的简直快把我烤焦了。

tiān qì rè de jiǎn zhí kuài bǎ wǒ kǎo jiāo le 。

Thời tiết nóng bức thật là như sắp thiêu cháy tôi rồi.

 

( 4 ) 这件事情简直太不可思议了。

zhè jiàn shì qíng jiǎn zhí tài bú kě sī yì le 。

Sự việc này thật là không thể tưởng tượng được.

 

( 5 ) 这件青花瓷瓶简直精美绝伦。

zhè jiàn qīng huā cí píng jiǎn zhí jīng měi jué lún 。

Chiếc bình sứ thanh hoa này thật là tinh xảo tuyệt vời.

 

( 6 ) 院子里的那股花香简直令人陶醉。

yuàn zǐ lǐ de nà gǔ huā xiāng jiǎn zhí lìng rén táo zuì 。

Hương thơm của hoa cỏ trong sân nhà thật là khiến người ta ngây ngất..

 

( 7 ) 这简直是一场梦。

zhè jiǎn zhí shì yī chǎng mèng 。

Đây quả thực là một giấc mơ.

 

( 8 ) 你简直就是个天才。

nǐ jiǎn zhí jiù shì gè tiān cái 。

Anh thật là một thiên tài.

 

( 8 ) 这人简直是个疯子。

zhè rén jiǎn zhí shì gè fēng zǐ 。

Người này thật là một kẻ điên.

 

( 9 ) 这里简直是人间仙境。

zhè lǐ jiǎn zhí shì rén jiān xiān jìng 。

Nơi đây thật là phong cảnh thần tiên trốn nhân gian.

 

( 10 ) 这么找人简直是大海捞针。

zhè me zhǎo rén jiǎn zhí shì dà hǎi lāo zhēn 。

Tìm người như thế này thật là như mò kim dưới biển.

 

( 11 ) 他的话简直是自相矛盾。

tā de huà jiǎn zhí shì zì xiāng máo dùn 。

Lời nói của anh ấy thật là mâu thuẫn.

 

3. 同 样 /tóng yàng/: giống nhau/như nhau/đều là

 

( 1 ) 这里有两根同样长的绳子 。

zhè lǐ yǒu liǎng gēn tóng yàng cháng de shéng zi 。

Ở đây có hai sợi dây thừng dài bằng nhau.

 

( 2 ) 你不能始终做同样的事 。

nǐ bù néng shǐ zhōng zuò tóng yàng de shì 。

Anh không nên từ đầu chí cuối làm việc giống nhau.

 

( 3 ) 这两天大家接到同样的诈骗电话 。

zhè liǎng tiān dà jiā jiē dào le tóng yàng de zhà piàn diàn huà 。

Mấy hôm nay mọi người nhận được điện thoại lừa đảo giống nhau.

 

( 4 ) 这两道题用的是同样的计算公式 。

zhè liǎng dào tí yòng de shì tóng yàng de jì suàn gōng shì 。

Hai đề bài này dùng công thức tính giống nhau.

 

( 5 )他们两位都是会计师 , 做的是同样的工作 。

tā men liǎng wèi dōu shì kuài jì shī, zuò de shì tóng yàng de gōng zuò 。

Hai người này đều là kế toán, làm công việc như nhau.

 

( 6 ) 虽然他是老外 , 但是汉语说的跟中国人同样好 。

suī rán tā shì lǎo wài , dàn shì hàn yǔ shuō de gēn zhōng guó rén tóng yàng hǎo 。

Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung giỏinhư người Trung Quốc.

 

( 7 ) 王芳的英语考试地点同样是听力教室 。

wáng fāng de yīng yǔ kǎo shì dì diǎn tóng yàng shì tīng lì jiào shì 。

Địa điểm thi tiếng Anh của Vương Phương cũng là lớp học nghe.

 

( 8 ) 同样是大学毕业生, 小丽就能进入世界五百强公司 。

tóng yàng shì dà xué bì yè shēng,xiǎo lì jiù néng jìn rù shì jiè wǔ bǎi qiáng gōng sī。

Đều là sinh viên tốt nghiệp đại học, tiểu Lệ có thể vào làm ở một trong Top 500 công ty hàng đầu thế giới.

 

( 9 ) 同样是装修100 平米的房子 , 我比你的贵出了一倍 。

tóng yàng shì zhuāng xiū 100 píng mǐ de fán zi,wǒ bǐ nǐ de guì chū le yí bèi 。

Đều là trang trí nội thất căn nhà 100 mét vuông, nhưng chi phí của tôi đắt gấp đôi.

 

( 10 ) 同样是一件事,如果你认真去做效果会与众不同 。

tóng yàng shì yí jiàn shì, rú guǒ nǐ rèn zhēn qù zuò xiào guǒ huì yǔ zhòng bù tóng 。

Đều là một việc như nhau, nếu anh làm cẩn thận thì hiệu quả sẽ khác với mọi người.

 

( 11 ) 同样是一个化妆师,怎么做出来的造型差距那么大 ?

tóng yàng shì yí gè huà zhuāng shī , zěn me zuò chū lái de zào xíng chā jù nà me dà ?

Đều là thợ hóa trang, tại sao tạo hình được tạo ra lại khác nhau lớn như vậy ?

 

( 12) 同样是交报名费,为什么他可以刷卡我却只能交现金 ?

tóng yàng shì jiāo bào míng fèi ,wèi shén me tā kě yǐ shuā kǎ wǒ què zhǐ néng jiāo xiàn jīn ?

Đều là nộp tiền ghi tên, tại sao anh ấy có thể quẹt thẻ, còn tôi chỉ có thể nộp tiền mặt ?

 

Trên đây là các mẫu câu cơ bản thông dụng chúng ta chờ đón mẫu câu cơ bản thông dụng tiếp theo vào phần 15 nhé .Hãy luyện tập thường xuyên các  mẫu câu cơ bản thông dụng. Hi vọng với các mẫu câu cơ bản thông dụng sẽ giúp các bạn lưu loát hơn trong tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

 

.