GIỚI TỪ CHỈ SỰ LOẠI TRỪ

GIỚI TỪ CHỈ SỰ LOẠI TRỪ

Các bạn thân mến!

Trong tiếng trung muốn biểu đạt sự loại trừ, lựa chọn thì không thiếu được các giới từ chỉ  loại trừ đi kèm. Những giới từ đi kèm đóng vai trò rất quan trong câu và thường đi kèm với các cặp từ khác. Hôm nay mời tất cả các bạn cùng theo chân Tiếng trung Anfa tìm hiểu về những giới từ loại trừ nhé!

 

1. 除了。。。(以外),还/也。。。- Ngoài … (này ra), còn …

Biểu thị hai phương diện, ngoài tình huống hay sự việc này còn có tình huống, sự việc khác.

除了 + Chủ từ + vế 1+ (以外) , chủ từ +还/也+ vế 2

( 1 ) 这辆自行车除了这种颜色,你还有别的吗?
/Zhè liàng zìxíngchē chúle zhè zhǒng yánsè, nǐ hái yǒu bié de ma/
Mẫu xe đạp này ngoài màu này ra, bạn còn màu khác không?
( 2 ) 除了牛肉,小明也爱吃猪肉,蔬菜。
/ Chúle niúròu, xiǎomíng yě ài chī zhūròu, shūcài/
Ngoài thịt bò (ra), tiểu Minh còn thích ăn thịt heo và rau cải.

 

( 3 ) 和子和他父亲除了去上海以外, 还去广州, 香港.

Hézi hé tā fùqīn chúle qù shànghǎi yǐwài, hái qù guǎngzhōu, xiānggǎng.

Hezi và cha mẹ của anh ấy ngoài thượng hải, còn có đi Quảng Châu, Hongkong

 

( 4 ) 除了小王以外, 小张, 小李也会说英语.

Chúle xiǎo wáng yǐwài, xiǎo zhāng, xiǎo lǐ yě huì shuō yīngyǔ.

Ngoài tiểu vương ra, tiểu trang, tiểu lý cũng biết nói tiếng anh

 

( 5 ) 国际台除了中国人以外还有很多国家的外籍专家。

guó jì tái chú le zhōng guó rén yǐ wài hái yǒu hěn duō guó jiā de wài jí zhuān jiā 。

Đài Phát thanh Quốc Tế Trung Quốc ngoài người Trung Quốc còn có rất nhiều chuyên gia người nước ngoài.

 

( 6 ) 李明除了好学以外还很谦虚。

lǐ míng chú le hào xué yǐ wài hái hěn qiān xū。

Lý Minh ngoài chăm học ra, còn rất khiêm tốn.

 

( 7 ) 张山除了打羽毛球以外还打网球。

zhāng shān chú le dǎ yǔ máo qiú yǐ wài hái dǎ wǎng qiú 。

Trương Sơn ngoài chơi cầu lông ra, còn chơi quần vợt.

 

( 8 ) 徐铮除了当导演以外还参与演出。

xú zhēng chú le dāng dǎo yǎn yǐ wài hái cān yù yǎn chū 。

Từ Tranh ngoài làm đạo diễn ra, còn tham ra biểu diễn.

 

( 9 ) 这里除了能买手机以外还能买充值卡。

zhè lǐ chú le néng mǎi shǒu jī yǐ wài hái néng mǎi chōng zhí kǎ 。

Ở đây ngoài có thể mua điện thoại di động ra, còn có thể mua thẻ điện thoại.

 

( 10 ) 这件衣服除了穿不下以外,还掉颜色。

zhè jiàn yī fu chú le chuān bú xià yǐ wài , hái diào yán sè 。

Chiếc áo này ngoài không mặc vừa ra, còn thôi màu.

 

( 11 ) 除了爱吃烤鸭以外,我还爱吃炸酱面。

chú le ài chī kǎo yā yǐ wài , wǒ hái ài chī zhá jiàng miàn。

Ngoài thích ăn vịt quay ra, tôi còn thích ăn mỳ tương thịt.

 

( 12 ) 除了乐于助人以外,他还大公无私。

chú le lè yú zhù rén yǐ wài , tā hái dà gōng wú sī 。

Ngoài thích giúp đỡ người khác ra, anh ấy còn chí công vô tư.

 

( 13 ) 除了设施不完善以外,这里还乱收费。

chú le shè shī bù wán shàn yǐ wài , zhè lǐ hái luàn shōu fèi 。

Ngoài thiết bị không hoàn thiện ra, ở đây còn thu tiền bừa bãi.

 

( 14 ) 除了提供啤酒以外,这里还能看世界杯。

chú le tí gōng pí jiǔ yǐ wài , zhè lǐ hái néng kàn shì jiè bēi。

Ngoài cung cấp bia ra, ở đây còn có thể xem giải Cúp bóng đá Thế giới.

 

( 15 ) 除了门诊部以外,后院还有住院部。

chú le mén zhěn bù yǐ wài , hòu yuàn hái yǒu zhù yuàn bù 。

Ngoài phòng khám bệnh ra, phía sau còn có bộ phận nằm viện.

 

( 16 ) 除了喜欢吃北京烤鸭以外, 他还喜欢吃马佛豆腐。

Chúle xǐhuān chī běijīng kǎoyā yǐwài, tā hái xǐhuān chī mǎ fú dòufu.

Ngoài việc thích ăn vịt quay Bắc Kinh, anh ấy còn thích ăn đậu hủ Ma Bà.

 

( 17 ) 今天我很忙。 除了去实习以外,下午五点我还要去打工。

Jīntiān wǒ hěn máng. Chúle qù shíxí yǐwài, xiàwǔ wǔ diǎn wǒ hái yào qù dǎgōng.

Hôm nay tôi rất bận. Ngoài việc đi thực tập, chiều năm giờ tôi còn phải đi làm thêm.

 

2. Cấu trúc: “ 除了 A 还是 A”

 

Biểu thị chỉ có A một loại hiện tượng hay sự vật, không có thay đổi, cảm giác đơn điệu.

 

( 1  ) 一天到晚除了学习还是学习,他也不出去玩儿玩儿。

Yītiān dào wǎn chúle xuéxí háishì xuéxí, tā yě bù chūqù wán er wán er.

Từ sáng đến tối ngoài học chỉ có học, anh ấy cũng không đi đâu chơi.

 

( 2 ) 他回到家里,除了看电视还是看电视,别的什么也不干。

Tā huí dào jiālǐ, chúle kàn diànshì háishì kàn diànshì, bié de shénme yě bù gān.

Anh ấy về đến nhà, ngoài xem tivi cũng chỉ có xem tivi, không làm việc gì khác.

3. 除了。。。(以外),都。。。- Ngoài … (này ra), tất cả đều ..

Ta sẽ sử dụng cấu trúc này trong tình huống ta nhấn mạnh ngoại trừ một cái đặc trưng thi mọi việc khác đều sẽ …Giải thích hơi khó hiểu nhỉ? Hay là cứ đi vào ví dụ luôn nhé.

除了 + Chủ từ + vế 1+ (以外) , chủ từ +都 + vế 2

( 1 ) 除了他骑自行车(以外),我们都坐公共汽车。
/ Chúle tā qí zìxíngchē (yǐwài), wǒmen dōu zuò gōnggòng qìchē/
Ngoài anh ấy đi xe đạp (ra), tất cả chúng tôi đều ngồi xe bus.
( 2 ) 除了这间房子有点小(以外),所有都不错。
/ Chúle zhè jiān fángzi yǒudiǎn xiǎo (yǐwài), suǒyǒu dōu bùcuò/
Ngoài việc căn phòng này hơi nhỏ (ra), tất cả mọi thứ đều ổn.

 

( 3 ) 这件事除了老张以外, 我们都不知道.

Zhè jiàn shì chúle lǎo zhāng yǐwài, wǒmen dōu bù zhīdào.

Sự việc này ngoài tiểu trương ra, chúng tôi đều biết.

 

( 4 ) 除了大卫以外, 我们都去过长城了.

Chúle dà wèi yǐwài, wǒmen dōu qùguò chángchéngle.

Ngoài đại vệ ra, chúng tôi đều đi qua trường thành rồi.

 

( 5 ) 家里除了小丽以外都是党员。

jiā lǐ chú le xiǎo lì yǐ wài dōu shì dǎng yuán 。

Trong nhà, ngoài tiểu Lệ ra đều là Đảng viên.

 

( 6 ) 班里除了阿强和阿芳以外都是本地人。

bān lǐ chú le ā qiáng hé ā fāng yǐ wài dōu shì běn dì rén 。

Trong lớp, ngoài Cường và Phương ra đều là người địa phương.

 

( 7 ) 团队中除了阿凤以外都是男生。

tuán duì zhōng chú le ā fèng yǐ wài dōu shì nán shēng 。

Trong đoàn thể ngoài Phượng ra đều là nam giới.

 

Trên đây là toàn bộ  kiến thức về giới từ chỉ loại trừ trong tiếng trung. Hãy luyện tập thường xuyên về giới từ chỉ loại trừ nhé . Hi vọng với kiến thức về giới từ chỉ loại trừ sẽ giúp các bạn lưu loát hơn trong tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.