NGÀY CỦA MẸ 母亲节

Ngày của Mẹ không giống như các ngày lễ khác trong năm, không cố định cụ thể một ngày nào, và mỗi năm thì ngày của mẹ có sự thay đổi. Và ngày của mẹ được quy ước chính là ngày chủ nhật thứ 2 của tháng 5 hàng năm. Đây chính là ngày mà những

MẪU CÂU HẸN HÒ, TỎ TÌNH

Chắc hẳn nhiều chàng trai đang đi tìm câu hỏi tỏ tình khi nào là hợp lý nhất, khi bạn yêu ai đó bạn rất muốn được nói ra những cảm nhận và những điều mà trái tim bạn mách bảo. Nhưng không phải lời tỏ tình nào cũng dễ được đón nhận đâu nhé

MẪU CÂU MẮNG CHỬI TRONG TIẾNG TRUNG

Lý do các mẫu câu chửi thề xuất hiện trong đời sống Dù bạn có là người bao dung, thoải mái, rộng lượng đến như thế nào thì trong cuộc sống rất nhiều lúc cũng không tránh khỏi  một số cảm xúc bực dọc, khó chịu. Bạn sẽ có lúc lẩm bẩm vài câu chửi.

THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG (P22)

Hôm nay xin mời các bạn học viên cùng theo chân Tiếng Trung Anfa tìm hiểu về những thành ngữ thông dụng trong tiếng trung nhé. Hi vọng mỗi ngày một vài thành ngữ thông dụng trong tiếng trung sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong việc sử dụng tiếng trung nhé!   1. Thành ngữ:膏粱子弟

HỌC TIẾNG TRUNG QUA NHỮNG CÂU CHÂM NGÔN (8)

Bạn là người thích đăng bài chia sẻ với bạn bè trên những trang mạng xã hội. Bạn muốn có những dòng caption hay tâm trạng thật đúng với tâm trạng của bạn. Dưới đây, Tiếng Trung Anfa xin giới thiệu với bạn những câu nói ý nghĩa bằng tiếng Trung! Qua đó bạn có

MẪU CÂU AN ỦI, TRẤN AN NGƯỜI KHÁC

Khi người bên cạnh bạn đang lo lắng, sợ hãi, cuống quýt hay cứ luôn buồn bực và suy nghĩ về một chuyện không vui nào đó, làm thế nào để giúp họ trấn an tinh thần, bình tĩnh và vui vẻ trở lại? Ngày hôm nay chúng mình hãy cùng Tiếng trung Anfa tìm

Mẫu câu thể hiện Chán nản – Căm ghét

( 1 )  无聊 [Wúliáo]: Chán nản, vô vị 1. 这本书让我感到乏味. [Zhè běn shū ràng wǒ gǎndào fáwèi.] Cuốn sách này làm tôi chán quá. 2. 你觉得这堂课闷吗? [Nǐ juédé zhè táng kè mèn ma?] Bạn nghĩ lớp học này ngột ngạt không? 3. 这部电影不是很有趣. [Zhè bù diànyǐng bùshì hěn yǒuqù.] Bộ phim này không thú

MẪU CÂU BI QUAN – THẤT VỌNG – PHẪN NỘ

( 1 ) 悲观 [Bēiguān]: Bi quan 1. 这是没有希望的努力. [Zhè shì méiyǒu xīwàng de nǔlì.] Nỗ lực một cách vô vọng. 2. 你为什么总是一个悲观主义者? [Nǐ wèishéme zǒng shì yīgè bēiguān zhǔyì zhě?] Tại sao bạn luôn là người bi quan? 3. 我不想再听到什么悲观的论调了. [Wǒ bùxiǎng zài tīng dào shénme bēiguān dì lùndiào le.] Tôi không muốn nghe

MẪU CÂU LẠC QUAN – ĐỒNG CẢM – YÊU THÍCH

( 1 ) 同情  [Tóngqíng] : Đồng cảm 1. 很难同情那些对别人刻薄的人. [Hěn nán tóngqíng nàxiē duì biérén kèbó de rén.] Khó mà thông cảm với người luôn hà khắc với người khác. 2. 我十分同情你. [Wǒ shífēn tóngqíng nǐ.] Tôi rất thông cảm với bạn. 3. 我不需要你的同情. [Wǒ bù xūyào nǐ de tóngqíng.] Tôi không cần sự

NHỮNG CÂU THOẠI BẤT HỦ TRONG PHIM CỔ TRANG

Phim cổ trang Trung Quốc luôn là 1 trong những thể loại phim hot nhất hiện nay. Bạn có thích xem phim cổ trang Trung Quốc không? Nếu thích thì hãy cùng chúng mình tìm hiểu về chủ đề từ vựng phim cổ trang hôm nay nhé! Đối với các bạn học tiếng Trung, đặc

.