TRỢ TỪ NGỮ KHÍ: 吧-吗-呢

TRỢ TỪ NGỮ KHÍ: 吧-吗-呢

Trợ từ ngữ khí trong tiếng trung đóng vai trò rất quan trọng trong tiếng trung. Hôm nay cùng Tiếng Trung Anfa tìm hiểu về 3 trợ từ ngữ khí hay dùng: 吧-吗-呢 nhé!

1. Trợ từ ngữ khí 吧

1.1 Trợ từ ngữ khí 吧  có thể dùng để biểu thị sự liệt kê.

 

( 1 ) 他是个内向的人,就拿学校的活动来说吧,他从来没参加过。

Tā shìgè nèixiàng de rén, jiù ná xuéxiào de huódòng lái shuō ba, tā cónglái méi cānjiāguò. Anh ấy là một người hướng nội, ví dụ như những hoạt động của trường, anh ấy chưa từng tham gia.  

( 2 ) 小陈外语学得很好,就拿汉语来说吧,她汉语说得简直像中国人一样。

Xiǎo chén wàiyǔ xué de hěn hǎo, jiù ná hànyǔ lái shōu ba, tā hànyǔ shuō de jiǎnzhí xiàng zhōngguó rén yīyàng. Tiểu Trần học ngoại ngữ rất tốt, ví dụ như tiếng Hán, cô ấy nói giống hệt như người Trung Quốc.  

1.2 吧 biểu thị ngữ khí sao cũng được, không quan tâm, tạo thành cấu trúc:  “A就A吧”.

 

( 1 ) 算了吧,丢就丢了吧,明天去买别的就行。

Suàn le ba, diū jiù diū le ba, míngtiān qù mǎi biéde jiùxíng. Bỏ đi, mất thì mất rồi, mai mua cái khác là được.  

( 2 ) 他想走就让他走吧,反正你怎么做他也不会回心传意的。

Tā xiǎng zǒu jiù ràng tā zǒu ba, fǎnzhèng nǐ zěnme zuò tā yě bù huì huí xīn chuán yì de. Anh ấy muốn đi thì để anh ấy đi , dù sao cậu làm thế nào thì anh ấy cũng không hồi tâm chuyển ý đâu.  

1.3 吧 biểu thị sự suy đoán hoặc ước lượng, cấu trúc thường gặp “大概(大约/可能/一定)…吧”

 

( 1 ) 他今天也许不回来吧,你别等他了。

Tā jīntiān yěxǔ bù huílái ba, nǐ bié děng tā le. Anh ấy hôm nay có lẽ sẽ không về đâu, cậu đừng đợi nữa.  

( 2 ) 这次他可能是真正不理你了吧。

Zhè cì tā kěnéng shì zhēnzhèng bù lǐ nǐ le ba. Lần này anh ấy thật sự không quan tâm đến cậu nữa rồi.  

1.4 吧 dùng trong câu biểu thị sự yêu cầu, thúc giục mang ngữ khí nhẹ nhàng, thường không kết hợp với những từ ngữ có ngữ khí kiên quyết như 应该, 必定, 必须…

 

( 1 ) 你快走吧, 否则会迟到的。

Nǐ kuài zǒu ba, fǒuzé huì chídào de. Cậu mau đi đi, nếu không sẽ đến muộn mất.  

( 2 )明天我有空,我们一起去公园玩吧!

Míngtiān wǒ yǒu kòng, wǒmen yīqǐ qù gōngyuán wán ba! Ngày mai tôi rảnh, chúng ta cùng đi công viên chơi đi!  

( 3 )你必定把这一点解释清楚吧。(đây là câu sai, vì trong câu kết hợp sử dụng với từ 必定)

Nǐ bìdìng bǎ zhè yīdiǎn jiěshì qīngchǔ ba. Cậu nhất định phải giải thích rõ ràng chuyện này!

 

2. Trợ từ ngữ khí 吗

2.1 Trợ từ ngữ khí 吗  dùng trong câu nghi vấn, câu trả lời thường là hình thức phủ định hoặc khẳng định.

 

( 1 ) 老师明天出差吗?

Lǎoshī míngtiān chūchāi ma? Thầy giáo ngày mai đi công tác phải không?  

( 2 ) 你不会汉语吗?

Nǐ bù huì hànyǔ ma? Cậu không biết tiếng Hán sao?  

2.2 吗 dùng trong câu phản vấn, thường mang ngữ khí trách móc, chất vấn, thường đi kèm với những từ như 不是,还,没,不,不就是,难道…

 

( 1 ) 你每天不是睡觉还是去玩,还像大学生吗?

Nǐ měitiān bùshì shuìjiào háishì qù wán, hái xiàng dàxuéshēng ma? Cậu mỗi ngày chỉ ngủ với đi chơi, có giống học sinh đại học không?  

( 2 ) 没有人告诉你吗? 这件事不能乱说!

Méiyǒu rén gàosu nǐ ma? Zhè jiàn shì bùnéng luàn shuō! Không có ai bảo cậu sao? Chuyện này không được nói lung tung  

3. Trợ từ ngữ khí 呢

3.1 呢 dùng trong câu nghi vấn chính phản, có cả hình thức khẳng định và phủ định trong câu.

 

( 1 ) 周末你去不去上海游览呢?

Zhōumò nǐ qù bù qù shànghǎi yóulǎn ne? Cuối tuần cậu đi Thượng Hải du lịch hay không?  

( 2 ) 你知不知道他的行踪呢?

Nǐ zhī bù zhīdào tā de xíngzōng ne? Anh có biết hành tung của anh ấy hay không?  

3.2 呢 thường dùng trong câu hỏi có đại từ nghi vấn, giúp câu nói uyển chuyển hơn.

 

( 1 ) 这是怎么回事呢?

Zhè shì zěnme huí shì ne? Chuyện này là thế nào vậy?  

( 2 ) 谁想收这份礼物呢?

Shéi xiǎng shōu zhè fèn lǐwù ne? Ai muốn nhận món quà này đây?  

3.3 呢 dùng trong câu phản vấn, thường kết hợp với 怎么,怎能,谁,何必…

 

( 1 ) 他对你不好,你何必关心她呢?

Tā duì nǐ bù hǎo, nǐ hébì guānxīn tā ne? Anh ấy không tốt với cậu, cậu sao phải quan tâm anh ấy chứ?  

( 2 ) 你已经是冠军了,有什么不满意呢?

Nǐ yǐjīng shì guànjūn le, yǒu shénme bù mǎnyì ne? Cậu đã là quán quân rồi, còn gì chưa hài lòng nữa?  

3.4 呢 dùng trong câu có mục đích hỏi thăm, dò hỏi hoặc dùng trong câu hỏi tỉnh lược.

 

( 1 ) A: 你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?

B: 我叫琼枝,你呢?

Wǒ jiào qióng zhī,nǐ ne? Tớ tên là Quỳnh Chi, còn bạn thì sao?  

3.5  呢 dùng dưới câu giả thiết, biểu thị ý muốn đối phương hay bản thân suy nghĩ về điều gì đó.

 

( 1) 你要不帮助我呢,我会被妈妈骂一顿。

Nǐ yào bù bāngzhù wǒ ne, wǒ huì bèi māmā mà yī dùn. Cậu mà không giúp tôi, tôi sẽ bị mẹ mắng một trận.  

( 2 )不喜欢呢,就拒绝,喜欢呢,就直接同意。

Bù xǐhuān ne, jiù jùjué, xǐhuān ne, jiù zhíjiē tóngyì. Nếu không thích, thì từ chối, còn nếu thích, thì trực tiếp đồng ý đi.  

3.6 呢 dùng trong câu biểu thị cách nhìn của người nói hay nói rõ giải thích nguyên nhân.

 

( 1 ) 说实话呢,我对他没有好感。

Shuō shíhuà ne, wǒ duì tā méiyǒu hǎogǎn. Nói thật thì tôi không có cảm tình với anh ấy.  

( 2 ) 人们以为他结婚了,其实呢,他是单身主义的人。

rénmen yǐwéi tā jiéhūnle, qíshí ne, tā shì dānshēn zhǔyì de rén. Mọi người đều cho rằng anh ấy đã kết hôn, kỳ thực, anh ấy là người có chủ nghĩa độc thân.  

3.7 呢 dùng để mang nghĩa phủ định, đừng làm điều gì đó.

 

管他做什么呢,我做好自己的是就行了。

Guǎn tā zuò shénme ne, wǒ zuò hǎo zìjǐ de shì jiùxíngle. Quản anh ấy làm gì, tôi làm tốt chuyện của mình là được rồi.  

3.8 呢 biểu thị sự duy trì trạng thái nào đó, thường sử dụng với những từ như 正,在,着…

 

我进门时,看见他正在床上躺着呢。

Wǒ jìnmén shí, kànjiàn tā zhèngzài chuángshang tǎng zhe ne. Lúc tôi vào cửa, nhìn thấy anh ấy vẫn nằm trên giường.  

3.9 呢 tạo thành cấu trúc, biểu thị sự khinh miệt, tạo thành cấu trúc 还…呢

  只凭你的能力,还想当老板呢。 zhǐ píng nǐ de nénglì, hái xiǎng dāng lǎobǎn ne. Chỉ dựa vào năng lực của cậu, còn muốn làm ông chủ à.  

 3.10 呢 dùng cuối câu phủ định, biểu thị động tác vẫn chưa được thực hiện, thường đi kèm với 呢

 

( 1 ) 她还没来呢。

tā hái méi lái ne. Cô ấy vẫn chưa tới đâu.  

( 2 ) 我的姐姐还没大学毕业呢。

Wǒ de jiějie hái méi dàxué bìyè ne. Chị của tôi vẫn chưa tốt nghiệp đại học.   Trên đây cách sử dụng trợ từ ngữ khí: 吧-吗-呢 tiếng trung để các bạn luyện tập .Hãy luyện tập thường xuyên trợ từ ngữ khí để sử dụng trôi chảy những trợ từ này nhé. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

 

.