PHÓ TỪ THỜI GIAN (P3)

PHÓ TỪ THỜI GIAN

Ở hai bài học trước chúng ta đã đi được hơn một nữa về phó từ thời gian trong tiếng trung. Chúng ta đã tìm hiểu và thấy nó quan trọng như thế nào.Không chỉ là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong các kỳ thi hsk, chuyển cấp môn tiếng trung .Mà nó còn ứng dụng rất nhiều trong đời sống giao tiếp hằng ngày. Hôm nay cùng Tiếng Trung Anfa tìm hiểu những phó từ thời gian P3 nhé.

1. 仍旧 /réng jiù/ như cũ, như trước; vẫn, cứ

Biểu thị tình huống nào đó vẫn tiếp tục không đổi; có nghĩa giống với“还”. Làm trạng ngữ, tu bổ cho động từ, hình dung từ.

 

( 1) 他仍旧住在原来的老房子里。

Tāréngjiùzhùzàiyuánlái de lǎofángzilǐ. Anh ta vẫn sống trong ngôi phòng cũ trước đây  

( 2 ) 几年没见了,她仍旧显得那么年轻漂亮。

Jǐniánméijiànle, tāréngjiùxiǎndénàmeniánqīngpiàoliang. Mấy năm không gặp, cô ấy vẫn cứ đẹp như vậy  

( 3 ) 已经放暑假了,她仍旧那么忙。

Yǐjīngfàngshǔjiàle, tāréngjiùnàmemáng. Đã nghỉ hè rồi, sao bạn vẫn bận như vậy.  

( 4 ) 我仍旧穿着自己在1987年买的套旧衣服。

Wǒ réngjiù chuānzhuó zìjǐ zài 1987 nián mǎi de tào jiù yīfú. Tôi vẫn mặc quần áo cũ tôi mua năm 1987.  

( 5 )他们仍旧会听命于旧有的压迫集团成员。

Tāmen réngjiù kuài tīngmìng yú jiù yǒu de yāpò jítuán chéngyuán. Bọn họ vẫn tuân theo áp lực  của nhóm thành viên cũ.  

( 6 ) 你若不肯容他们去,仍旧强留他们

Nǐ ruò bù kěn róng tāmen qù, réngjiù qiáng liú tāmen Nếu bạn không muốn bọn họ đi, Vẫn miễn cưỡng cho họ ở lại.  

( 7) 为什么我仍旧想要吃东西?我的意志力在哪?

Wèishéme wǒ réngjiù xiǎng yào chī dōngxī? Wǒ de yìzhì lì zài nǎ? Tại sao tôi vẫn muốn ăn vậy? Sức mạnh ý chí của tôi đâu rồi?  

( 8 ) 但是我仍旧失败了

Dànshì wǒ réngjiù shībàile Nhưng tôi vẫn thất bạn  

( 9 )  但是,我仍旧无法听懂他所要说的事。

Dànshì, wǒ réngjiù wúfǎ tīng dǒng tā suǒyào shuō de shì. Nhưng mà tôi vẫn không thể nghe hiểu những chuyện mà anh ta nói.  

( 10 ) 我劝了半天,她仍旧不同意.

Wǒ quànle bàntiān, tā réngjiù bù tóngyì. Tôi thuyết phục nửa ngày trời mà cô ấy vẫn không đồng ý.  

2. 仍然 vẫn cứ; tiếp tục; lại 

Biểu thị tình hình nào đó tiếp tục không thay đổi, vẫn như vậy, có ý nghĩa tương đương với “还”. Đặt trước động từ hoặc hình dung từ, làm trạng ngữ.

 

( 1 ) 昨天有雨,今天仍然有雨。

Zuótiānyǒuyǔ, jīntiānréngrányǒuyǔ. Hôm qua có mưa, hôm nay lại có mưa  

( 2 ) 虽然是星期天,可是我看他仍然在学习。

Suīránshìxīngqītiān, kěshìwǒkàntāréngránzàixuéxí. Mặc dù là chủ nhật nhưng tôi tấy anh ta vẫn tiếp tục học bài  

( 3 ) 这个语法老师已经讲过了,可是我仍然不太懂。

Zhègeyǔfǎlǎoshīyǐjīngjiǎngguòle, kěshìwǒréngrán bútàidǒng. Cái ngữ pháp nãy giáo viên đã giảng qua rồi, nhưng mà tôi vẫn cứ không hiểu lắm.

 

3. 依然 / yīrán/:  như cũ, như xưa, y nguyên 

 

Có nghĩa giống với “依旧”. Biểu thị tình hình tiếp tục giữ nguyên trạng thái trước đó.

 

( 1 ) 出国好几年了,她依然是以前的样子,一点儿都没变。

Chū guó hǎo jǐ niánle, tā yī rán shì yǐ qián de yàngzi, yì diǎnr dōu méi biàn. Đi xuất ngoại mấy năm, cô ấy vẫn như xưa, không có chút thay đổi nào  

( 2 ) 母亲依然是一个人在农村生活,不愿意到城里来。

Mǔ qīn yī rán shì yí ge rén zài nóng cūn shēng huó, bú yuàn yì dào chéng lǐ lái. Mẹ vẫn là một người với cuộc sống nông thôn,không bằng lòng đến thành phố  

( 3 ) 虽然过去这么多年了,她还依然思念着他。

Suī rán guò qù zhè me duō nián le, tā hái yī rán sī niàn zhe tā. Mặc dù đã trải qua bao nhiêu năm rồi. Tôi vẫn nhớ anh ta như xưa.

( 4 ) 她虽然主动和你分手,但心中还依然爱着你.

Tā suī rán zhǔ dòng hé nǐ fēn shǒu, dàn xīn zhōng hái yīrán àizhe nǐ. Tuy cô ấy chủ động chia tay với cậu, nhưng trong lòng vẫn còn yêu cậu lắm  

4. 一直 /yīzhí/ : Luôn luôn

4.1 Là trạng ngữ đứng trước động từ và cụm tính từ, nhấn mạnh thời gian tiếp diễn hoặc trạng thái tính chất được duy trì của hành động 

 

( 1 ) 他一直在等你

tā yīzhí zài děng nǐ: Anh ấy luôn luôn đợi cậu

 

( 2 ) 他工作一直很努力

tā gōngzuò yīzhí hěn nǔlì: Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ

 

( 3 ) 他们的关系一直很好

tāmen de guānxi yīzhí hěn hǎo Mối quan hệ của họ rất tốt

 

( 4 ) 他们的关系一直 很好

tāmen de guānxi yīzhí hěn hǎo: Mối quan hệ của bọn họ luôn rất tốt.

 

( 5 ) 这几天一直下了大雪

zhè jǐtiān yīzhí xià le dàxuě Tuyết rơi liên tục trong một vài ngày gần đây

 

( 6 ) 他对工作一直很认真的

tā duì gōngzuò yīzhí hěn rènzhèn de Anh ấy luôn rất nghiêm túc trong công việc

 

( 7 ) 昨天他屋里的灯一直亮着

zuó tiān tā wù lǐ de dēng yì zhí liáng zhe. Hôm qua đèn trong phòng anh ta thắp suốt cả đêm.

 

( 8 ) 从这儿一直往西走, 就到清华大学了

Cóng zhè’er yīzhí wǎng xī zǒu, jiù dào qīnghuá dàxuéle.

Từ đây bạn cứ đi về phía tây sẽ đến đại học Thanh Hoa thôi.

 

( 9 ) 你一直走, 前面就是小卖部

Nǐ yīzhí zǒu, qiánmiàn jiùshì xiǎomàibù.

Bạn cứ đi thẳng phía trước chính là căn tin.

 

( 10 ) 大雨一直下了三天, 现在哪儿都是水

Dàyǔ yīzhí xiàle sān tiān, xiànzài nǎ’er dōu shì shuǐ.

Mưa to liên tục 3 ngày luôn, bây giờ chỗ nào cũng toàn là nước hết.

 

( 11 ) 我一直在等我侄子的电话

Wǒ yīzhí zài děng wǒ zhízi de diànhuà.

Tôi liên tục đợi điện thoại của cháu tôi.

 

( 12 ) 他的生意一直很顺利

Tā de shēngyì yīzhí hěn shùnl

Công việc làm ăn của ông ta luôn luôn gặp thuận lợi.

 

4.2 一直: diễn tả một hành động không thay đổi theo chỉ hướng 

 

一直往前走

yìzhí wǎng qián zǒu Cứ đi về phía trước!  

4.3  一直: mang ý nghĩa liệt kê trong câu 

 

苹果, 香蕉 一直到草莓, 他都喜欢吃

píngguǒ, xiāngjiāo yīzhí dào cǎoméi, tā dōu xǐhuan chī Táo, chuối cho đến dâu tây, thằng bé đều thích ăn  

5. 一向 /yīxiàng/ : Luôn

Trạng ngữ trong câu, nhằm biểu thị thói quen được hình thành ổn định từ quá khứ đến hiện tại, Phía sau 一向 yíxiàng thường kết hợp với tính từ (trong một vài trường hợp, 一直 có thể thay thế 一向)

 

 ( 1 ) 他对工作一向很认真

tā duì gōngzuò yīxiàng hěn rènzhèn Anh ấy từ trước đến nay luôn tận tâm với công việc

 

( 2 ) 他身体一向很好

tā shēntǐ yīxiàng hěn hǎo Bác ấy từ trước đến nay sức khỏe rất tốt.

 

( 3 ) 他这个人一向好客

tā zhè ge rén yīxiàng hào kè Con người anh ấy vẫn luôn hiếu khách như vậy.  

6. 终于 /zhōngyú /cuối cùng

Biểu thị ý nghĩa: qua một quá trình tương đối dài cuối cùng xuất hiện một kết quả mới. Nói chung không dùng dạng phủ định.

 

( 1 ) 我等了很久,她终于来了。

Wǒ děngle hěnjiǔ, tā zhōngyú láile. Tôi đợi rất lâu, cuối cùng cô ta cũng đến.

 

( 2 ) 经过努力,问题终于解决了。

Jīngguò nǔlì, wèntí zhōngyú jiějuéle. Trải qua nỗ lực, cuối cùng vấn đề cũng được giải quyết.

 

( 3 ) 经过仔细研究,鲁班终于发明了锯。

Jīngguò zǐxì yánjiū, lǔbān zhōngyú fāmíngliǎo jù. Trải qua nghiên cưu kĩ lưỡng, cuối cùng Lỗ Ban đã chế tạo được cái cưa.

 

( 4 ) 经过努力,我们终于爬到山顶了。

Jīngguò nǔlì, wǒmen zhōngyú pá dào shāndǐngle. Trải qua nỗ lực cuối cùng chúng tôi cũng đã leo lên đỉnh núi rồi.

 

( 5 ) 她多次想说,但终于没说出口。

Tā duō cì xiǎng shuō, dàn zhōngyú méi shuō chūkǒu. Cô ấy nhiều lần muốn nói, nhưng cuối cùng lại không nói ra.

 

( 6 ) 试验终于成功了。

Shìyàn zhōngyú chénggōngle. Thí nghiệm cuối cùng đã thành công.   Trên đây là một số phó từ thời gian còn lại để các bạn luyện tập .Hãy luyện tập thường xuyên phó từ thời gian để sử dụng trôi chảy những phó từ này nhé. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.