GIỚI TỪ CHỈ SỰ LIÊN CAN (P1)

GIỚI TỪ CHỈ SỰ LIÊN CAN (P1)

Trong tiếng trung muốn biểu đạt về sự liên can trong hành động hay vấn đề người ta thường dùng các giới từ chỉ sự liên can. Vậy thế nào được gọi là giới từ chỉ sự liên can? Bạn đã biết cách sử dụng các giới từ chỉ liên can chưa? Nếu chưa thì hôm nay cùng Tiếng Trung Anfa tìm hiểu phần đầu tiên của giới từ chỉ sự liên can nhé!

1. Giới từ: 关于 /guānyú/ :về, nói về.

1.1 Giới từ “ 关于 ” biểu thị sự vật mà nó đề cập đến. Kết cấu giới tân “ 关于… ” làm trạng ngữ thường đứng đầu câu, phía sau nó có dấu phẩy.

 

( 1 ) 关于你的意见 ,我们正在研究 。

Guānyú nǐ de yìjiàn, wǒmen zhèngzài yánjiū. Về ý kiến của bạn chúng tôi đang xem xét.  

( 2 ) 关于中国现在的经济情况 ,他给我们做了一个很好的报告 。

Guānyú zhōngguó xiànzài de jīngjì qíngkuàng, tā gěi wǒmen zuòle yīgè hěn hǎo de bàogào. Về tình hình kinh tế Trung Quốc hiện nay, anh ta đã làm cho chúng tôi một báo cáo rất hay.  

( 3 ) 关于环境污染的问题 ,科学家已有办法解决了 。

Guānyú huánjìng wūrǎn de wèntí, kēxuéjiā yǐ yǒu bànfǎ jiějuéle. Về vấn đề ô nhiễm môi trường, các nhà khoa học đã có biện pháp giải quyết rồi.  

( 4 )关于兴修水利 ,上级已经做了指示 。

Guānyú xīngxiū shuǐlì, shàngjí yǐjīng zuòle zhǐshì. Về việc xây dựng các công trình thuỷ lợi, cấp trên đã có chỉ thị.  

( 5 )关于农业合作化问题。

Guānyú nóngyè hézuò huà wèntí. Về vấn đề hợp tác hoá nông nghiệp.  

( 6 ) 关于这个问题,  我觉得没有什么可多说了。

guān yú zhè ge wèn tí, wò jué de méi yǒu shénme kě duō shuō le . Về vấn đề này/ đối với vấn đề này, tôi thấy không có gì để nói nhiều nữa.  

( 7 ) 关于织女星,民间有一个美丽的传说。

guān yú zhì nǚ xīng , mín jiān yǒu yí ge měi lì de chuán shuō. Về sao Chức Nữ. dân gian còn có hẳn 1 truyền thuyết đẹp về nó.  

( 8 ) 关于这个问题,张老师做了精细的分析。

guān yú zhè ge wèn tí , zhāng lǎo shī zuò le jīng xì de fēn xì . Về vấn đề này, Thầy Trương đã phân tích rất rõ ràng.  

( 9 ) 关于这个问题,我没有研究。

Guānyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yánjiū. Về vấn đề này tôi không có nghiên cứu.  

1.2 Giới từ “ 关于 ” dùng trong trường hợp tạo thành kết cấu giới từ định ngữ, thì phía sau phải dùng “ 的 ” tạo thành vị ngữ khi nó nằm trong “ 是…的 ” không cần dịch.

 

( 1 ) 我读了一本关于中国古代历书的书。

Wǒ dúle yī běn guānyú zhōngguó gǔdài lìshū de shū. Tôi đã đọc một cuốn sách nói về lịch sử cổ đại Trung Quốc.  

( 2 ) 你不要提到关于他的事情,我真的不想听 。

Nǐ bùyào tí dào guānyú tā de shìqíng, wǒ zhēn de bùxiǎng tīng. Tôi không muốn nghe bạn nhắc đến chuyện của anh ta nữa, tôi thật sự không muốn nghe.   ( 3 ) 今天在厂里开了一个会 ,是关于爱国卫生运动的 。 Jīntiān zài chǎng lǐ kāile yīgè huì, shì guānyú àiguó wèishēng yùndòng de. Hôm nay trong xưởng có một cuộc họp về cuộc vận động vệ sinh yêu nước.  

( 4 ) 关于如何解决工业污染的问题,这是我们今天的讨论内容。

Guānyú rúhé jiějué gōngyè wūrǎn de wèntí, zhè shì wǒmen jīntiān de tǎolùn nèiróng Về vấn đề làm sao giải quyết ô nhiễm công nghiệp, đây là nội dung thảo luận của chúng tôi.  

( 5 ) 我们列出关于城市建设的规划项目。

Wǒmen liè chū guānyú chéngshì jiànshè de guīhuà xiàngmù Chúng tôi liệt kê ra cách hạng mục quy hoạch liên quan đến thiết kế thành phố.  

2. Giới từ 对于 / duì yú/ : Về/với

 

( 1 ) 把余钱存入银行,对于国家和个人都有好处。

bǎ yú qián cún rù yín háng , duì yú  guó jiā hé gē rén dōu yǒu hǎo chù . Lấy tiền dư gửi vào ngân hàng đều có lợi với đất nước nói chung và cá nhân nói riêng.  

( 2 ) 对于水源污染问题.

duì yú shuǐ yuán wū rǎn wèn tí Về vấn đề ô nhiễm nguồn nước.  

( 3 ) 对于这个问题,我没有研究。

Duìyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yánjiū. Đối với vấn đề này, tôi không có nghiên cứu.  

( 4 ) 对于旧社会的斗争,必须坚决。

Duìyú jiù shèhuì de dòuzhēng, bìxū jiānjué. Đối với sự đấu tranh của xã hội cũ chúng ta cần phải kiên quyết.

 

( 5 ) 我们对于学生的表现都感到非 常 满意。

 
Wǒmenduìyúxuéshēng de biǎoxiàn dōu gǎndào fēicháng mǎnyì.
 
chúng tôi rất hài lòng với biểu hiện của các em học sinh.
 
 

( 6 ) 对于这件事,你应该负责。

 
duìyú zhè jiàn shì, nǐ yīnggāi fùzé.
 
Đối với công việc này,bạn cần phải có trách nhiệm.
 

2.1 对于……来说: Đới với…..mà nói

 

( 1 ) 对于聪明人来说,脚踏实地工作显得更为重要。

duì yú cōng míng rén lái shuō ,jiǎo tà shí dì gōng zuò xiǎn dé gèng wéi zhòng yào 。 Đối với người thông minh mà nói, làm việc chắc chắn thiết thực mới càng quan trọng.   ( 2 ) 对于爱运动的人来说,购买这款跑步机非常合适。 duì yú ài yùn dòng de rén lái shuō ,gòu mǎi zhè kuǎn pǎo bù jī fēi cháng hé shì 。 Đối với người thích chơi thể thao mà nói, mua máy tập chạy này thật thích hợp.   ( 3 ) 对于失恋的人来说,放下过去是关键。 duì yú shī liàn de rén lái shuō ,fàng xià guò qù shì guān jiàn 。 Đối với người thất tình mà nói, bỏ qua quá khứ là điều then chốt.  

2.2 对于……而言:  Đối với mà nói

 

( 1 ) 对于孩子而言,父母的爱是最温暖的。

duì yú hái zǐ ér yán ,fù mǔ de ài shì zuì wēn nuǎn de 。 Đối với trẻ em mà nói, tình thương yêu của cha mẹ là ấm áp nhất.  

( 2 ) 对于老人而言,身体健康是第一位的。

duì yú lǎo rén ér yán ,shēn tǐ jiàn kāng shì dì yī wèi de 。 Đối với người cao tuổi mà nói, mạnh khỏe là số một.  

( 3 ) 对于团队而言,团结合作才能取得成功。

duì yú tuán duìér yán ,tuán jié hé zuò cái néng qǔ dé chéng gōng 。 Đối với đồng đội mà nói, đoàn kết hợp tác mới có thể giành được thành công.   Trên đây là toàn bộ  kiến thức về giới từ chỉ sự liên can trong tiếng trung. Hãy luyện tập thường xuyên về giới từ chỉ sự liên can nhé . Hi vọng với kiến thức về giới từ sẽ giúp các bạn lưu loát hơn trong tiếng trung. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

 

.