CÁCH DÙNG TỪ: 经历—经过—通过

CÁCH DÙNG TỪ: 经历---经过---通过

Danh từ luôn là chủ đề được các bạn học viên quan tâm sau phó từ. Hôm nay chúng ta cùng tiếng trung Anfa tìm hiểu về cách dùng từ 经历—经过—通过 nhé!

1. Danh từ, động từ 经历

1.1 Danh từ: Trải nghiệm. Những điều tận mắt chứng kiến hoặc những việc đích thân đã trải qua, ví dụ như 生活经历,革命经历。

 

( 1 ) 他的经历可不简单。

Tā de jīnglì kěbù jiǎndān. Trải nghiệm của anh ta không hề đơn giản  

( 2 ) 怎么会具备那么多的离奇的经历。

Zěnme huì jùbèi nàme duō de líqí de jīnglì.

Làm sao lại có nhiều trải nghiệm li kỳ như vậy.

 

(3) 他所讲的都是自己亲身的经历。

Tā suǒ jiǎng de dōu shì zìjǐ qīnshēn de jīnglì.

Tất cả những gì anh ấy đang kể là do bản thân trải nghiệm mà ra.

 

(4) 这几个青年有着共同的经历。

Zhè jǐ gè qīngnián yǒuzhe gòngtóng de jīnglì.

Những người trẻ tuổi này có chung một trải nghiệm.

 

1.2 Động từ: Trải nghiệm. Tận mắt chứng kiến hoặc đích thân trải qua.

 

( 1 ) 他一生经历过各种灾难。

Tā yīshēng jīnglìguò gè zhǒng zāinàn. Cuộc đời anh ta đã trải qua 1 cuộc tai nạn  

( 2 ) 中国正经历着一场伟大的改革。

Zhōngguó zhèng jīnglìzhe yī chǎng wěidà de gǎigé. Trung Quốc đang trải qua một cuộc cải cách vĩ đại.  

2. Danh từ, động từ, giới từ  经过

2.1 Danh từ: Quá trình, những việc trải qua.

 

( 1 ) 他向大家介绍了事情的经过。

Tā xiàng dàjiā jiè shào liǎo shìqíng de jīngguò. Anh ta giới thiệu cho mọi người những việc đã trải qua  

( 2 )请你谈谈这件事情的详细经过。

Qǐng nǐ tán tán zhè jiàn shìqíng de xiángxì jīngguò. Xin hãy nói chi tiết về quá trình trải qua chuyện này  

2.2 Động từ:

a. Đi ngang qua nơi nào đó.

 

他们去机场必定从这儿经过。

Tāmen qù jīchǎng bìdìng cóng zhè’er jīngguò. Bọn họ đi sân bay nhất định đi qua chỗ này  

b. Trải qua. Phía sau cần có từ chỉ thời gian làm tân ngữ.

(1 ) 经过一天一夜,他才到达美国。

Jīngguò yītiān yīyè, tā cái dàodá měiguó. Trải qua 1 ngày 1 đêm, Anh ấy mới đến mỹ  

(2 ) 经过这件事,我对她更了解了。

Jīngguò zhè jiàn shì, wǒ duì tā gèng liǎojiěle. Trải qua chuyện này, tôi càng hiểu cô ấy hơn  

( 3 ) 经过一年的学习,她的汉语水平有了很大的提高。

Jīngguò yī nián de xuéxí, tā de hànyǔ shuǐpíng yǒule hěn dà de tígāo. Trải qua qua 1 năm học tập, Trình cộ tiếng hán của cô ấy nâng cao rất nhiều  

( 4 ) 我们的飞机要经过上海,并在上海停一个小时。

Wǒmen de fēijī yào jīngguò shànghǎi, bìng zài shànghǎi tíng yīgè xiǎoshí. Chúng tôi bay qua Thương Hải , Và chúng tôi dừng ở Thượng Hải 1 tiếng  

c, Giới từ: Qua, thông qua ( sự kiện, hoạt động ). Câdn mang theo tân ngữ là động từ, danh từ.

 

( 1 ) 经过讨论,大家统一了认识。

Jīngguò tǎolùn, dàjiā tǒngyīliǎo rènshì. Thông qua thảo luận, Mọi người đã quen biết nhau.  

( 2 ) 经过努力, 问题终于解决了.

Jīngguò nǔlì, wèntí zhōngyú jiějuéle. Trải qua nỗ lực, cuối cùng vấn đề cũng được giải quyết.  

( 3 )经过仔细研究, 鲁班终于发明了锯.

Jīngguò zǐxì yánjiū, lǔbān zhōngyú fāmíngliǎo jù. Trải qua nghiên cưu kĩ lưỡng, cuối cùng Lỗ Ban đã chế tạo được cái cưa.  

( 4 )经过努力, 我们终于爬到山顶了.

Jīngguò nǔlì, wǒmen zhōngyú pá dào shāndǐngle. Trải qua nỗ lực cuối cùng chúng tôi cũng đã leo lên đỉnh núi rồi  

3. Động từ, giới từ 通过

3.1 Động từ:

a.  Đi ngang qua, đi xuyên qua.

前面正在修路,汽车不能通过。

Qiánmiàn zhèngzài xiū lù, qìchē bùnéng tōngguò. ở phía trước đang sửa đường, xe ô tô không được đi qua.  

b.  Thông qua. Thứ gì đó được hình thành, thành lập, lập nên sau khi có sự nhất trí, đồng ý của nhiều người

 

( 1 ) 这次考核他没通过。

Zhè cì kǎohé tā méi tōngguò. Lần thi này cô ấy không thi qua.  

( 2 ) 热烈讨论并且通过了这个生产计划.

Rèliè tǎolùn bìngqiě tōngguòle zhège shēngchǎn jìhuà. Đã thảo luận sôi nổi đồng thời thông qua kế hoạch sản xuất này.  

c. Giới từ: Qua, thông qua. Dẫn đến phương tiện hoặc phương pháp nào đó.

 

通过组织了解情况。

Tōngguò zǔzhī liǎojiě qíngkuàng. Thông qua tình hình tổ chức.  

4. So sánh

 

经历

[ Danh từ, động từ ]

经过

[ Danh từ, động từ, giới từ ]

通过

[ Động từ, giới từ ]

  • Đều là danh từ, động từ.
  • Không làm danh từ
  • Không làm giới từ.
  • Đều là động từ, giới từ chit ý nghĩa đi ngang qua, qua, thông qua ( việc, sự kiện gì đó ).
  • Không có cách dùng này.
  • Khi là giới từ, biểu thị  thông qua một quá trình nào đó, dẫn đến kết quả đề cập tại phân câu sau.

经过一个星期的努力,他学会了太极拳。

Jīngguò yīgè xīngqí de nǔlì, tā xuéhuìle tàijí quán. Thông qua sự nổ lực 1 tuần, anh ta đã học được thái cực quyền
  • Khi là giới từ, chủ yếu nêu ra yếu tố trung gian như người, việc, phương thức, phương pháp.

通过仔细检查,我发现了一个错误。

Tōngguò zǐxì jiǎnchá, wǒ fāxiànle yīgè cuòwù. Thông qua kiểm tra chi tiết, tôi phát hiện 1 lỗi sai.
  • Không có cách dùng này.
我的论文答辩已经顺利经历了。(S) 我的论文答辩已经顺利经过了。(S)
  • Khi là động từ với nghĩa Thông qua.  Biểu thị thứ gì đó được hình thành, thành lập, lập nên sau khi có sự nhất trí đồng ý của nhiều người.

我的论文答辩已经顺利通过了

Wǒ dì lùnwén dábiàn yǐjīng shùnlì tōngguòle. Bảo vệ luận văn của cô ấy đã thuận lợi thông qua
  • Khi là danh từ, chỉ những trải nghiệm đích thân đã trải qua.

这是我去中国留学的经历。

Zhè shì wǒ qù zhōngguó liúxué de jīnglì. Đây là lần trải nghiệm du học Trung Quốc
  • Khi là danh từ, chỉ quá trình xảy ra của một sự việc.

我听说的是事情的全部经过。

Wǒ tīng shuō de shì shìqíng de quánbù jīngguò. Tôi nghe toàn bộ quá trình xảy ra
  • Không có cách dùng này.
  • Không có cách dùng này.
  • Về mặt thời gian chỉ sự kéo dài, vì vậy phía sau cần kết hợp với từ chỉ thời gian.

经过两年的时间,他终于完成这本书。

Jīngguò liǎng nián de shíjiān, tā zhōngyú wánchéng zhè běn shū.
  • Không có cách dùng này.

  Trên đây là cách dùng các từ : 经历—经过—通过 Hãy luyện tập thường xuyên cách dùng các  từ trên để dùng trôi chảy những cặp từ này nhé. Hi vọng vứi cách dùng của các từ trên sẽ giúp ích cho các bạn luyện tập tiếng trung. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.