PHÂN BIỆT 绝望 VÀ 失望

Mọi người hay lầm tưởng phần phân biệt từ nói chung và hai từ 绝望 và 失望 nói riêng rất khó, nhưng thực ra rất dễ. Tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ được vấn đề và sử dụng tốt. Hôm nay cùng Tiếng Trung Anfa phân biệt hai từ 绝望 và 失望 nhé.

Cách dùng : 绝望——失望

2 từ này đều động từ có nghĩa là mất đi niềm tin và hy vọng, đều có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ.

( 1 ) 看到儿子不听劝告,一意孤行,母亲真的失望/绝望。

👍  kàn dào ér zi bù tīng quān gào , yī yì gū xíng , mǔ qīn zhēn de shī wàng / jué wàng . 👉 Nhìn thấy con trai không chịu nghe theo lời khuyên cứ khư khư cố chấp làm theo ý mình , mẹ cảm thấy thật thất vọng.

 ( 2 ) 已经找了一天了,所有想到的地方都去过了,都没有找到自己丢失的东西,小王感到非常失望/绝望。

👍  yǐ jīng zhǎo le yì tiān le , suǒ yǒu xiǎng dào de dì fāng dōu qù guò le , dōu méi yǒu zhǎo dào zì jǐ diū shī de dōng xi , xiǎo Wáng gǎn dào fēi cháng shī wàng / jué wàng . 👉 Đã tìm cả 1 ngày rồi , tất cả những chỗ nhớ đến cũng đều tìm qua rồi vẫn không tìm thấy đồ đã mất của mình . Tiểu Vương cảm thấy vô cùng thất vọng. Phân biệt sự khác nhau:

1. 绝望。jué wàng : tuyệt vọng , hết hy vọng… không còn 1 chút hy vọng nào nữa .

 ( 1 ) 这位老人对生活彻底绝望了,选择了自杀这条路。

👍 zhè wèi lǎo rén duì shēng huó chè dǐ jué wàng le , xuǎn zé le zì shā zhè tiáo lù . 👉 Cụ già này đối với cuộc sống tuyệt vọng hoàn toàn rồi nên mới chọn cách tự sát.

   ( 2 ) 什么药都试过了,但他的病还是没有好转,大家都绝望了。

👍  shénme yào dōu shì guò le , dàn tā de bìng hái shì méi yǒu hǎo zhuǎn , dà jiā dōu jué wàng le . 👉 Đã thử đủ các loại thuốc rồi mà bệnh của anh ta vẫn không có chuyển biến tốt , mọi người đều rất tuyệt vọng.

 ( 3 ) 在风雪交加的夜晚,寒号鸟绝望地号叫着。

👍 Zài fēng xuě jiāojiā de yèwǎn, hán hào niǎo juéwàng de háojiàozhe 👉 Vào đêm khi có nhiều tuyết và gió, Hàn hào điểu  hét lên trong tuyệt vọng.

2. 失望。shī wàng : mất hy vọng , mất niềm tin , thất vọng..

Ngữ nghĩa của từ này so với từ 绝望 nhẹ hơn. Cũng là thất vọng nhưng chưa phải là tuyệt vọng hoàn toàn mà vẫn còn chút hy vọng. Do nguyên nhân nào đó mất đi niềm tin , hy vọng vào ai / cái gì…

 ( 1 ) 因为今年没有考上大学,他失望了。

👍 yīn wèi jīn nián méi yǒu kǎo shàng dà xué , tā shī wàng le . 👉 Bởi vì năm nay anh ta không đỗ Đại học vì thế anh ta rất thất vọng.ng

 ( 2 ) 商量好的旅行计划泡汤了,真让人失望。

👍 shāng liàng hǎo de lǔ xíng jì huà pào tàng le , zhēn ràng rén shī wàng . 👉 Làm lỡ mất 1 buổi thương lượng kế hoạch du lịch khiến mọi người đều thất vọng.

 ( 3 ) 我一定好好学习,不叫爸爸妈妈失望。

👍 Wǒ yīdìng hǎo hào xuéxí, bù jiào bàba māmā shīwàng 👉 Tôi phải học hành chăm chỉ để không làm bố mẹ thất vọng.

 ( 4 ) 姐姐没有考上大学,可是她并不失望。

👍 Jiějiě méiyǒu kǎo shàng dàxué, kěshì tā bìng bù shīwàng. Chị tôi không đỗ  đại học, nhưng chị ấy không thất vọng.

 ( 5 ) 对一个初犯错误的学生,做老师的对他不能失望。

👍 Duì yīgè chūfàn cuòwù de xuéshēng, zuò lǎoshī de duì tā bùnéng shīwàng. 👉 Đối với một học sinh phạm lỗi lần đầu, giáo viên không nên thất vọng.

 ( 6 ) 由于发烧,弟弟错过了联欢会,他因此非常失望。

👍 Yóuyú fāshāo, dìdì cuòguòle liánhuān huì, tā yīncǐ fēicháng shīwàng 👉 Vì cơn sốt, em trai đã bỏ lỡ bữa tiệc , Vì thế mà nó rất thất vọng.

 ( 7 ) 不管遇到什么样的挫折,他从没失望过。

👍 Bùguǎn yù dào shénme yàng de cuòzhé, tā cóng méi shīwàngguò. Dù cho có gặp thất bạo thế nào đi chăng nữa, Anh ta cũng chưa từng thất vọng .

 ( 8 ) 尽管他没考上理想的学校但他并不因此而悲观失望。

👍 Jǐnguǎn tā méi kǎo shàng lǐxiǎng de xuéxiào dàn tā bìng bù yīncǐ ér bēiguān shīwàng 👉 Mặc dù anh ấy không đỗ vào  trường lý tưởng, Nhưng mà anh ấy không vì thế mà bi quan và thất vọng.

 ( 9 ) 这个小儿子,也真孝顺。果然没有叫父亲失望。

👍 Zhège xiǎo érzi, yě zhēn xiàoshùn. Guǒrán méiyǒu jiào fùqīn shīwàng. 👉 Đứa trẻ này thật là hiếu thảo, quả nhiên không làm bố thất vọng

 ( 10 ) 不是老师不管你,而是你自己太让老师失望了

👍 Bùshì lǎoshī bùguǎn nǐ, ér shì nǐ zìjǐ tài ràng lǎoshī shīwàngle 👉 Không phải thầy cô không quan tâm đến bạn mà là bạn đã làm cho thầy cô thất vọng rồi.   Trên đây là cách phân biệt hai từ 失望 và 绝望  .Hãy luyện tập thường xuyên phó từ ngữ khí để sử dụng trôi chảy những phó từ này nhé. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa: https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage:  ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

.